[block id=”bo-sung-1″]

ĐỀ CƯƠNG TÓM TẮT
HPTN 058: Thử nghiệm ngẫu nhiên đối chứng giai đoạn III nhằm đánh giá hiệu quả của điều trị
nghiện ma túy trong dự phòng nhiễm HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất dạng thuốc phiện
Mục đích: Nhằm xác định hiệu quả của can thiệp điều trị nghiện ma túy khi d ùng dạng kết hợp
buprenorphine/naloxone (BUP/NX) trong 52 tuần kết hợp với tư vấn giảm sử dụng ma túy và giảm nguy cơ
(sau đây được gọi là “điều trị hỗ trợ thuốc dài hạn”(HTT_DT)) so sánh với việc điều trị ngắn hạn với
BUP/NX kết hợp với tư vấn sử dụng ma túy và tư vấn giảm nguy cơ (sau đây được gọi là “điều trị hỗ trợ
thuốc ngắn hạn”HTT-NH)) trong dự phòng lây truyền HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất
dạng thuốc phiện thông qua giảm sử dụng ma túy và hành vi nguy cơ liên quan.
Thiết kế nghiên cứu: Là một thử nghiệm giai đoạn III, nhiều địa bàn nghiên cứu, hai nhóm can thiệp, nhãn
thuốc mở, ngẫu nhiên, có đối chứng. Giai đoạn khởi đầu đánh giá tính khả thi v à mức độ an toàn sẽ gồm 50
người đầu tiên tham gia tại mỗi địa bàn nghiên cứu

de_tai_thu_nghiem_ngau_nhien_doi_chung_giai_doan

pdf112 trang | Chia sẻ: thanhlinh222 | Ngày: 08/03/2018 | Lượt xem: 504 | Lượt tải: 0download

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Thử nghiệm ngẫu nhiên đối chứng giai đoạn III nhằm đánh giá hiệu quả của điều trị nghiện ma túy trong dự phòng nhiễm HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất dạng thuốc phiện, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

HPTN 058
Thử nghiệm ngẫu nhiên đối chứng giai đoạn III nhằm đánh giá hiệu quả của điều trị nghiện ma túy
trong dự phòng nhiễm HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất dạng thuốc phiện
Một nghiên cứu của mạng lưới thử nghiệm dự phòng HIV
Được tài trợ bởi:
Ban AIDS, Viện Dị ứng và Các bệnh Truyền nhiễm Quốc gia Hoa Kỳ
Viện Lạm dụng Ma túy Quốc gia Hoa Kỳ
Các Học viện Sức khỏe Quốc gia Hoa Kỳ
Phiên bản chính 2.0
Ngày 16 tháng 9 năm 2008
Được hỗ trợ dược phẩm bởi:
Tập đoàn Dược phẩm Reckitt Benckiser
IND # 73,797 (do DAIDS giữ)
DAIDS Tài liệu số ID # 10144
Chủ nhiệm đề tài nghiên cứu:
TS. David Metzger,
Trường đại học Pennsylvania
Philadelphia, PA Hoa Kỳ
Đồng chủ nhiệm đề tài nghiên cứu:
ThS. BS. Brooks Jackson,
Trường đại học Johns Hopkins
Trường Y
Baltimore, MD Hoa Kỳ
TSKH. David Celentano,
Trường đại học Johns Hopkins
Trường Y tế công cộng Bloomberg
Baltimore, Hoa Kỳ
TS. BS. Yiming Shao,
Trung tâm Phòng Chống Bệnh Trung Quốc
Trung tâm Phòng Chống AIDS/STD Quốc Gia
Bắc Kinh, Trung Quốc
TS. BS. Apinun Aramrattana,
Trường đại học Chiang Mai
Trường Y
Chiang Mai, Thái Lan
Các địa bàn nghiên cứu:
Khu tự trị Uighur, Tân Cương
Các Trung tâm Phòng Chống Bệnh
Tân Cương, Trung Quốc
Khu tự trị Zhuang, Quảng Tây
Trung tâm Phòng Chống Bệnh
Quảng Tây, Trung Quốc
Viện Nghiên cứu Khoa học sức khỏe
Chiang Mai, Thái Lan
iHPTN 058
Thử nghiệm ngẫu nhiên đối chứng giai đoạn III nhằm đánh giá hiệu quả của điều trị nghiện ma túy
trong dự phòng nhiễm HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất dạng thuốc phiện
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ NHÓM TỪ VIẾT TẮT ………………………….. ………………………….. …………………….. vi
NHÓM XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU ………………………….. ………………………….. …………………… viii
TRANG KÝ NHẬN CỦA NGHIÊN CỨU VIÊN ………………………….. ………………………….. ……………………… xiii
ĐỀ CƯƠNG TÓM TẮT ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. …… 1
TỔNG QUÁT THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢN ĐỒ PHÂN BỐ NHÓM NGẪU NHIÊN ………………… 3
1. Giới thiệu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………… 4
1.1 Đặt vấn đề ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……… 4
1.1.1 Các nghiên cứu trước đây về chương trình điều trị ………………………….. ………………………….. . 5
1.1.2 Dược lý của Buprenorphine và BUP/NX………………………….. ………………………….. …………….. 6
1.1.3 Ích lợi lâm sàng của Buprenorphine và BUP/NX………………………….. ………………………….. …. 7
1.1.4 Khả năng bị lạm dụng của Buprenorphine và BUP/NX ………………………….. …………………….. 8
1.1.5 Tính an toàn của Buprenorphine ………………………….. ………………………….. ………………………… 8
1.2 Cơ sở lý luận ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ….. 9
1.2.1 Mở rộng các lựa chọn điều trị ………………………….. ………………………….. ………………………….. 11
2. MỤC TIÊU VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU………………………….. ………………………….. ……………………. 12
2.1 Mục đích cơ bản………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………… 12
2.2 Mục tiêu thứ cấp ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………….. 12
2.3 Thiết kế nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………… 13
2.3.1 Giai đoạn đánh giá tính khả thi và mức độ an toàn………………………….. ………………………….. 14
2.3.2 Đánh giá trong giai đoạn an toàn và khả thi ………………………….. ………………………….. ………. 15
3. QUẦN THỂ NGHIÊN CỨU ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………….. 16
3.1 Tiêu chuẩn lựa chọn ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………… 16
3.2 Các tiêu chuẩn loại trừ ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………….. 16
3.2.1 Phụ nữ và vấn đề tránh thai………………………….. ………………………….. ………………………….. …. 17
ii
3.3 Quá trình tuyển chọn………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………….. 17
3.4 Quá trình sàng lọc và tuyển chọn………………………….. ………………………….. ………………………….. …. 18
3.5 Duy trì tham gia nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……….. 19
3.5.1 Bỏ lỡ buổi điều trị ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………… 19
3.6 Rút lui khỏi nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………… 20
4. ĐIỀU TRỊ/CAN THIỆP NGHIÊN CỨU………………………….. ………………………….. …………………………. 20
4.1 Tuân thủ ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………. 20
4.2 Mô tả Can thiệp tư vấn ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………. 21
4.2.1 Tuyển chọn và đào tạo tư vấn viên ………………………….. ………………………….. …………………… 21
4.2.2 Các buổi tư vấn hàng tháng ………………………….. ………………………….. ………………………….. … 22
4.3 Mô tả can thiệp/điều trị ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………. 22
4.3.1 Sử dụng BUP/NX và công thức của BUP/NX ………………………….. ………………………….. ……. 22
4.3.2 Cung cấp, phân phối, và quản lý thuốc điều trị ………………………….. ………………………….. ………… 23
4.4 Kiểm soát độc tính ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………….. 26
4.4.1 Các điều chỉnh hoặc ngừng điều trị thuốc nghi ên cứu………………………….. ……………………… 26
4.4.2 Xem xét việc phụ nữ có thai trong quá tr ình tham gia nghiên cứu ………………………….. ……. 27
4.5 Sử dụng thuốc phối hợp ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………… 27
5. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………….. 28
5.1 Lần đến sàng lọc ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………….. 28
5.2 Tham gia nghiên cứu/Chia ngẫu nhiên ………………………….. ………………………….. ……………………… 29
5.3 Các lần đến can thiệp ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………. 30
5.3.1 Các lần cấp thuốc BUP/NX ………………………….. ………………………….. ………………………….. … 30
5.3.2 Các lần đến tư vấn về ma túy và tư vấn về giảm nguy cơ ………………………….. ………………… 30
5.3.3 Các buổi tư vấn hàng tháng ………………………….. ………………………….. ………………………….. … 30
5.4 Các đánh giá trong giai đoạn an toàn………………………….. ………………………….. ………………………… 30
5.5 Đánh giá trong quá tr ình nghiên cứu đầy đủ………………………….. ………………………….. ………………. 31
5.5.1 Các lần đến vào tuần thứ 26 và tuần thứ 52 ………………………….. ………………………….. ……….. 31
iii
5.5.2 Các lần đến vào tuần thứ 78, 104, 130 và 156 ………………………….. ………………………….. ………….. 32
5.6 Những lần đến không theo lịch trong quá tr ình nghiên cứu ………………………….. ……………………… 32
6. GIÁM SÁT AN TOÀN VÀ BÁO CÁO CÁC TÁC D ỤNG PHỤ ………………………….. ………………….. 32
6.1 Giám sát an toàn ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………….. 32
6.2 Yêu cầu báo cáo tác dụng phụ ………………………….. ………………………….. ………………………….. …….. 32
6.3 Yêu cầu theo dõi và báo cáo các tổn hại về mặt xã hội ………………………….. ………………………….. .. 34
7. NHỮNG CÂN NHẮC VỀ MẶT THỐNG KÊ………………………….. ………………………….. …………………. 35
7.1 Thiết kế nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………… 35
7.2 Các điểm kết thúc ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………… 36
7.2.1 Điểm kết thúc cơ bản ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………. 36
7.2.2 Các điểm kết thúc thứ cấp ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……… 36
7.3 Đánh giá giai đoạn an toàn ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………. 36
7.4 Cỡ mẫu, hệ số ảnh hưởng và số cộng dồn ………………………….. ………………………….. …………………. 37
7.4.1 Cỡ mẫu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. … 37
7.4.2 Hệ số ảnh hưởng (Effect Size) ………………………….. ………………………….. …………………………. 38
7.4.3 Sự cộng dồn ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………….. 39
7.5 Chia ngẫu nhiên ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………….. 40
7.6 Phân tích giữa kỳ trong quá trình nghiên cứu ………………………….. ………………………….. …………….. 40
7.7 Phân tích số liệu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………….. 41
7.7.1 Phân tích sơ cấp ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………… 41
7.7.2 Phân tích thứ cấp………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………….. 41
8. CÂN NHẮC VỀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU LÀ CON NGƯỜI ………………………….. ………………… 42
8.1 Xét duyệt đạo đức nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. …….. 42
8.2 Chấp thuận tham gia ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………….. 42
8.3 Nguy cơ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……….. 43
8.4 Lợi ích ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………. 43
8.5 Đền bù………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………. 44
iv
8.6 Bảo mật ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……….. 44
8.7 Yêu cầu báo cáo các bệnh truyền nhiễm………………………….. ………………………….. ……………………. 44
8.8 Ngừng nghiên cứu………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………………… 45
9. MẪU XÉT NGHIỆM VÀ KIỂM SOÁT RỦI RO SINH HỌC ………………………….. ……………………….. 45
9.1 Mẫu bệnh phẩm tại phòng xét nghiệm của địa bàn nghiên cứu………………………….. …………………. 45
9.2 Bệnh phẩm tại Phòng xét nghiệm Mạng lưới ………………………….. ………………………….. …………….. 45
9.3. Quy trình đảm bảo và kiểm soát chất lượng ………………………….. ………………………….. ………………. 46
9.4 Bảo quản mẫu bệnh phẩm phục vụ nghi ên cứu trong tương lai ………………………….. ……………….. 46
9.5 Kiểm soát rủi ro sinh học ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………. 47
10. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……. 47
10.1 Khởi động nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………….. 47
10.2 Điều phối nghiên cứu………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………… 47
10.3 Giám sát nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………….. 48
10.4 Tuân thủ đề cương nghiên cứu ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……. 48
10.5 Ghi chép của nghiên cứu viên………………………….. ………………………….. ………………………….. ……… 48
10.6 Sử dụng thông tin và xuất bản ………………………….. ………………………….. ………………………….. …….. 49
11. TÀI LIỆU THAM KHẢO ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……………. 49
PHỤ LỤC ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………….. 58
PHỤ LỤC I-A Lịch trình thực hiện quy trình và đánh giá –nghiên cứu đầy đủ………………………….. ………… 59
PHỤ LỤC I-B: Lịch trình thực hiện quy trình và đánh giá – Giai đoạn an toàn* ………………………….. ……… 60
PHỤ LỤC II – A: Quy trình xét nghiệm kháng thể HIV – Giai đoạn sàng lọc ………………………….. …………. 61
PHỤ LỤC II-B: Qui trình xét nghiệm kháng thể HIV – Theo dõi định kỳ ………………………….. ………………. 62
PHỤ LỤC III-A: Mẫu chấp thuận tham gia dành cho người tham gia được sàng lọc trong giai đoạn an toàn
………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……. 63
PHỤ LỤC III-B: Mẫu chấp thuận tham gia dành cho người tham gia được tuyển chọn vào giai đoạn an toàn
………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. ……. 69
PHỤ LỤC III-C: Mẫu chấp thuận tham gia sàng lọc dành cho người tham gia được sàng lọc trong nghiên
cứu đẩy đủ………………………….. ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………. 76
vPHỤ LỤC III-D: Phiếu chấp thuận tham gia dành cho người được tham gia vào trong nghiên cứu đầy đủ 81
PHỤ LỤC III-E: Bản chấp thuận lưu trữ và sử dụng mẫu bệnh phẩm cho các nghi ên cứu tương lai ……….. 88
PHỤ LỤC IV: Thông tin chuyển gửi cho các địa b àn nghiên cứu ………………………….. ………………………….. 92
PHỤ LỤC V: Sự cân bằng trong nghi ên cứu HPTN 058: Sự so sánh giữa 2 nhóm nghi ên cứu ………………. 94
PHỤ LỤC VI: HPTN 058: Báo cáo các tr ường hợp phản ứng phụ và yêu cầu thu thập tài liệu *……………. 97
vi
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ NHÓM TỪ VIẾT TẮT
AE Tác dụng phụ
AIDS Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
ALT Alanine aminotransferase
ART Liệu pháp điều trị kháng vi rút
BUP/NX Buprenorphine/naloxone
CARES Cơ quan đối phó toàn diện với AIDS Trung Quốc
CBC Công thức máu
CDC Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa bệnh dịch Hoa Kỳ
CDTC Trung tâm điều trị lệ thuộc ma túy Chiang Mai
CDTP Chất dạng thuốc phiện
CNS Hệ thần kinh trung ương
CORE Trung tâm điều hành và điều phối mạng lưới HPTN (Tổ chức sức khỏe gia đình
quốc tế)
COWS Thang đo hội chứng cai trên lâm sàng
CRPMC Trung tâm quản lý các mẫu xét nghiệm của nghi ên cứu lâm sàng
DAIDS Ban AIDS
DSMB Ban Giám sát An toàn và Dữ liệu NIAID
DSM-IV Hướng dẫn thống kê và chẩn đoán các rối loạn tâm thần, in lần thứ 4
EAE Tác dụng phụ được giải quyết nhanh
EC Ủy Ban Đạo đức
EDTA Axit Ethylenediaminetetraacetic
FDA Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ
HBV Vi rút viêm gan B
HCV Vi rút viêm gan C
HIV Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người
HPTN Mạng lưới thử nghiệm dự phòng HIV
IATA Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế
ICH Hội thảo quốc tế về sự hài hòa
IDU Người tiêm chích ma túy
IFA Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang
IND Thuốc mới đang được nghiên cứu
IRB Ban xét duyệt đạo đức nghiên cứu
IUD Vòng tránh thai
LAAM Levo-alpha-acetyl-methadol
LDMS Hệ thống quản lý dữ liệu phòng xét nghiệm
LL Phòng xét nghiệm địa phương
mL ml
NDA Hồ sơ xin phê duyệt thuốc mới
NIAID Viện Dị ứng và các bệnh Truyền nhiễm Quốc gia Hoa Kỳ
NIDA Viện quốc gia về lạm dụng ma túy
NIH Viện y tế quốc gia Hoa Kỳ
NL Hệ thống phòng xét nghiệm HPTN (ĐH Johns Hopkins)
OHRP Văn phòng nghiên cứu bảo vệ con người
PSRT Nhóm rà soát mức độ an toàn của đề cương
QA Đảm bảo chất lượng
RCC Trung tâm qui định tuân thủ
RIBA Recombinant Immunoblot Assay
RNA Axit ribonucleic
SAE Tác dụng phụ nghiêm trọng
SDMC Trung tâm quản lý dữ liệu và thống kê
vii
SMC Ban theo dõi nghiên cứu
SOP Quy trình hoạt động chuẩn
SSP Qui trình đặc thù cho nghiên cứu
VCT Tư vấn và xét nghiệm tự nguyện
WB Xét nghiệm Western Blot
viii
NHÓM XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU
Thử nghiệm ngẫu nhiên đối chứng giai đoạn III nhằm đánh giá hiệu quả của điều trị nghiện ma túy
trong dự phòng nhiễm HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất dạng thuốc phiện
Chủ nhiệm nhiệm đề tài nghiên cứu
TS. David Metzger
Trường đại học Pennsylvania
Trung tâm Nghiên cứu nghiện
3535 Đường Market Philadelphia, PA 19104 Hoa Kỳ
Điện thoại: 215-746-7346
Fax: 215-746-7377
dsm@mail.med.upenn.edu
Đồng chủ nhiệm đề tài nghiên cứu
BS. Brooks Jackson
Khoa Bệnh học, ĐH Johns Hopkins
Carnegie 420
600 North Wolfe Street Baltimore, MD 21287, Hoa Kỳ
Điện thoại: 410-614-4966
Fax: 410-614-2907
bjackso@jhmi.edu
TS. David D. Celentano
Khoa Dịch tễ học
Trường Y tế Công cộng Bloomberg, Đại học Johns Hopkins
Số 615 Đường North Wolfe, Phòng E-6008
Baltimore, MD 21205 Hoa Kỳ
Điện thoại: 410

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Đề tài Thử nghiệm ngẫu nhiên đối chứng giai đoạn III nhằm đánh giá hiệu quả của điều trị nghiện ma túy trong dự phòng nhiễm HIV và tử vong ở người nghiện chích lệ thuộc chất dạng thuốc phiện

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *