[block id=”bo-sung-1″]

PHẦN MỞ ĐẦU
1 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
1.1 Đồ án quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2020
Đồ án quy hoạch chung thành phố đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt tại Quyết định số 465/QĐ-TTg ngày 17/6/2002, đã được thực
hiện hơn 10 năm, theo Luật Xây dựng đã đến thời điểm cần phải được rà soát,
đánh giá, điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế – xã hội của
thành phố và đất nước. Thời hạn điều chỉnh quy hoạch chung lần này được xác
định đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

dieu chinh quy hoach chung thanh pho da nang den nam 2030
pdf375 trang | Chia sẻ: thanhlinh222 | Ngày: 08/03/2018 | Lượt xem: 10882 | Lượt tải: 2download

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2030 VÀ
TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
THUYẾT MINH
DANANG UPI
01.11.2013
SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
SỞ XÂY DỰNG TP ĐÀ NẴNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THUYẾT MINH
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐẾN NĂM 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch : ỦY BAN NHÂN DÂN TP.ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư : SỞ XÂY DỰNG TP.ĐÀ NẴNG
Cơ quan thẩm định : BỘ XÂY DỰNG
Cơ quan trình duyệt : ỦY BAN NHÂN DÂN TP.ĐÀ NẴNG
Cấp phê duyệt : THỦ TƯỚNG CHỈNH PHỦ
SỞ XÂY DỰNG TP ĐÀ NẴNG VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
Giám đốc Viện trưởng
Phạm Việt Hùng Thái Ngọc Trung
BỘ XÂY DỰNG
01.11.2013 Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANANG UPI Thuyết minh chính – Mục lục i
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU ………………………………………………………………………………………… 1
1 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG …………… 1
1.1 Đồ án quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2020 …………………… 1
1.2 Những chủ trương, chính sách tác động đến định hướng chiến lược phát
triển thành phố …………………………………………………………………………………………. 1
1.3 Những động lực mới phát triển thành phố …………………………………………… 1
1.4 Diện mạo đô thị thay đổi lớn do biến động số hộ tái định cư trong những
năm qua để hình thành các khu dân cư đô thị mới………………………………………… 3
2 CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2030 …………………………………………………. 3
3 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ ……………………………………………………………….. 6
3.1 Mục tiêu ………………………………………………………………………………………….. 6
3.2 Nhiệm vụ ………………………………………………………………………………………… 6
PHẦN THỨ II……………………………………………………………………………………………. 8
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ HIỆN TRẠNG ………………………………………………. 8
1 PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ………………………………………………… 8
1.1 Vị trí địa lý ………………………………………………………………………………………. 8
1.2 Địa hình, địa mạo ……………………………………………………………………………… 9
1.3 Các đặc điểm khí hậu ………………………………………………………………………… 9
1.4 Điều kiện thủy văn ………………………………………………………………………….. 10
1.5 Điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất khoáng sản …… 11
1.6 Thiên tai ………………………………………………………………………………………… 11
2 PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG …………………………………………. 12
2.1 Lịch sử phát triển ……………………………………………………………………………. 12
2.2 Hiện trạng đất đai …………………………………………………………………………… 16
2.2.1 Quỹ đất …………………………………………………………………………………. 16
2.2.2 Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất ……. 18
2.2.3 Hiện trạng sử dụng các loại đất ………………………………………………… 19
2.2.4 Phân tích đánh giá biến động các loại đất ………………………………….. 27
2.3 Hiện trạng dân số và lao động ………………………………………………………….. 32
2.3.1 Dân số …………………………………………………………………………………… 32
2.3.2 Lao động ……………………………………………………………………………….. 33
2.4 Thực trạng phát triển kinh tế – xã hội thời kỳ 1997 – 2009 …………………… 35
2.4.1 Cơ cấu kinh tế ……………………………………………………………………….. 35
2.4.2 Hiện trạng phát triển các ngành và các lĩnh vực …………………………. 36
2.5 Hiện trạng hạ tầng xã hội …………………………………………………………………. 49
2.5.1 Thực trạng phát triển đô thị và các khu dân cư nông thôn …………… 49
2.5.2 Giáo dục và đào tạo ………………………………………………………………… 49
2.5.3 Lĩnh vực y tế …………………………………………………………………………. 53
2.5.4 Văn hoá, thể thao ……………………………………………………………………. 55
2.6 Hiện trạng không gian kiến trúc – cảnh quan ……………………………………… 57
2.6.1 Phân tích lịch sử phát triển không gian kiến trúc ………………………… 57
01.11.2013 Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANANG UPI Thuyết minh chính – Mục lục ii
2.6.2 Phân tích không gian kiến trúc cảnh quan …………………………………. 59
2.7 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật………………………………………………………………. 63
2.7.1 Chuẩn bị kỹ thuật …………………………………………………………………… 63
2.7.2 Giao thông …………………………………………………………………………….. 67
2.7.3 Cấp nước ………………………………………………………………………………. 70
2.7.4 Thoát nước thải, quản lí chất thải rắn và nghĩa trang ………………….. 74
2.7.5 Cấp điện………………………………………………………………………………… 80
2.7.6 Chiếu sáng công cộng …………………………………………………………….. 83
2.7.7 Bưu chính viễn thông ……………………………………………………………… 83
2.7.8 Công nghệ Thông tin ………………………………………………………………. 83
2.8 Hiện trạng môi trường đô thị ……………………………………………………………. 84
2.8.1 Hiện trạng môi trường nước …………………………………………………….. 84
2.8.2 Hiện trạng môi trường không khí ……………………………………………… 86
2.8.3 Hiện trạng quản lí chất thải rắn và chất thải độc hại ……………………. 87
2.8.4 Hiện trạng môi truờng đất ……………………………………………………….. 87
2.8.5 Hiện trạng hệ sinh thái ……………………………………………………………. 88
3 ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP …………………………………………………………………… 88
3.1 Đặc điểm điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến đô thị …………………………….. 88
3.2 Thực trạng phát triển đô thị ……………………………………………………………… 89
3.2.1 Tình hình thực hiện đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà
Nẵng đến năm 2020 theo Quyết định số 465/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm
2002 89
3.2.2 Tình hình sử dụng đất đô thị thành phố Đà Nẵng ……………………….. 92
3.2.3 Đánh giá thực hiện quy hoạch chung ………………………………………… 93
3.3 Một số nội dung chính cần điều chỉnh, bổ sung trong chiến lược phát
triển bền vững của Thành Phố đến năm 2030 và tầm nhìn 2050 …………………… 96
3.3.1 Những vấn đề cần giải quyết ……………………………………………………. 96
3.3.2 Nội dung chính cần điều chỉnh, bổ sung trong chiến lược phát triển
bền vững của Thành Phố ……………………………………………………………………… 97
3.3.3 Quản lý nhà nước về kiến trúc cảnh quan ………………………………….. 97
PHẦN THỨ III ………………………………………………………………………………………… 98
CÁC TIỀN ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ …………………………………………………….. 98
1 TÍNH CHẤT VÀ CHỨC NĂNG ……………………………………………………….. 98
1.1 Tính chất đô thị ………………………………………………………………………………. 98
1.2 Chức năng đô thị …………………………………………………………………………….. 98
2 ĐỘNG LỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ …………………………………………………. 98
2.1 Vị trí và tác động của mối quan hệ vùng ……………………………………………. 98
2.2 Các cơ sở kinh tế- kỹ thuật …………………………………………………………….. 100
3 CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI TRONG THỜI
KỲ QUY HOẠCH ………………………………………………………………………………….. 100
3.1 Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ………………… 100
3.1.1 Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế …………………………………………………… 100
3.1.2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ……………………………………………………. 102
3.2 Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế ……………………………….. 102
3.2.1 Khu vực kinh tế nông nghiệp …………………………………………………. 102
01.11.2013 Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANANG UPI Thuyết minh chính – Mục lục iii
3.2.2 Khu vực kinh tế công nghiệp …………………………………………………. 105
3.2.3 Khu vực kinh tế dịch vụ ………………………………………………………… 106
3.3 Chỉ tiêu phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội …………………… 107
4 QUY MÔ DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG ……………………………………………….. 112
4.1 Quy mô dân số và lao động xã hội ………………………………………………….. 112
4.1.1 Tổng quan về tăng trưởng dân số ……………………………………………. 112
4.1.2 Di cư …………………………………………………………………………………… 113
4.1.3 Đánh giá các kịch bản tăng trưởng …………………………………………. 116
4.1.4 Lao động ……………………………………………………………………………… 122
5 QUY MÔ ĐẤT ĐAI XÂY DỰNG ĐÔ THỊ ………………………………………. 122
5.1 Quan điểm tính toán ……………………………………………………………………… 122
5.2 Phân loại đất xây dựng đô thị …………………………………………………………. 123
5.2.1 Đất dân dụng ……………………………………………………………………….. 123
5.2.2 Đất ngoài dân dụng ………………………………………………………………. 123
5.3 Dự báo quy mô đất xây dựng đô thị ………………………………………………… 123
5.4 Dự báo quỹ đất phân bổ cho nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội ………….. 124
6 ĐÁNH GIÁ PHÂN HẠNG QUỸ ĐẤT, CHỌN ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ
THỊ 126
6.1 Các tiêu chí đánh giá phân hạng quỹ đất ………………………………………….. 126
6.1.1 Đất thuận lợi xây dựng ………………………………………………………….. 126
6.1.2 Đất ít thuận lợi xây dựng……………………………………………………….. 126
6.1.3 Đất không thuận lợi – vùng cấm xây dựng ……………………………….. 126
6.1.4 Các đánh giá về biến đổi khí hậu (BĐKH) và nước biển dâng …… 127
6.1.5 Đánh giá tổng hợp quỹ đất xây dựng đô thị ……………………………… 127
6.2 Chọn đất xây dựng đô thị ………………………………………………………………. 128
6.2.1 Chọn đất xây dựng ……………………………………………………………….. 128
6.2.2 Đất khu vực cấm phát triển ……………………………………………………. 128
6.2.3 Đất khu vực hạn chế phát triển ………………………………………………. 128
6.2.4 Đất khu vực phát triển mở rộng vào năm 2020 đến năm 2030 ……. 129
6.2.5 Các khu vực mở rộng phát triển không gian đô thị với tầm nhìn đến
năm 2050 …………………………………………………………………………………………. 129
7 CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHỦ YẾU …………………….. 129
7.1 Chỉ tiêu đất xây dựng …………………………………………………………………….. 129
7.2 Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật ………………………………………………………………… 129
PHẦN THỨ IV ………………………………………………………………………………………. 132
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ …………………………. 132
1 PHƯƠNG ÁN Ý TƯỞNG PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN ……………….. 132
1.1 Phương án của MooreUrban Design ……………………………………………….. 132
1.1.1 Định hướng phát triển không gian ………………………………………….. 132
1.1.2 Định hướng phát triển hệ thống giao thông ……………………………… 133
1.2 Lựa chọn phương án ……………………………………………………………………… 135
2 ĐỊNH HƯỚNG TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN ……….. 135
2.1 Phạm vi nghiên cứu ………………………………………………………………………. 135
2.2 Quy mô dân số ……………………………………………………………………………… 135
2.3 Định hướng phát triển không gian đô thị …………………………………………. 135
01.11.2013 Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANANG UPI Thuyết minh chính – Mục lục iv
2.4 Tổ chức không gian đô thị ……………………………………………………………… 136
2.5 Định hướng phát triển nông thôn…………………………………………………….. 136
2.6 Tổ chức không gian xanh và mặt nước ……………………………………………. 136
2.7 Định hướng phát triển hệ thống trung tâm chuyên ngành …………………… 137
2.7.1 Định hướng hệ thống cơ quan, công sở, an ninh quốc phòng …….. 137
2.7.2 Trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng, hành chính …………… 137
2.7.3 Định hướng phát triển hệ thống giáo dục đào tạo ……………………… 137
2.7.4 Định hướng phát triển hệ thống y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
138
2.7.5 Định hướng phát triển hệ thống công trình văn hóa, thể thao và du
lịch 140
2.7.6 Định hướng phát triển Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản ……… 142
2.7.7 Định hướng phát triển công nghiệp ………………………………………… 143
2.7.8 Định hướng đầu mối hạ tầng kỹ thuật:…………………………………….. 144
3 ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÂN KHU
CHỨC NĂNG ………………………………………………………………………………………… 145
3.1 Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 ……………………………… 145
3.1.1 Đất khu dân dụng …………………………………………………………………. 146
3.1.2 Đất ngoài khu dân dụng ………………………………………………………… 148
3.1.3 Quy hoạch sử dụng các khu đất khác ………………………………………. 164
3.2 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 …………………………………………….. 169
3.2.1 Đất dân dụng ……………………………………………………………………….. 170
3.2.2 Đất ngoài khu dân dụng ………………………………………………………… 171
3.2.3 Quy hoạch sử dụng đất các khu đất khác …………………………………. 174
3.3 Phân vùng phát triển đô thị …………………………………………………………….. 175
3.3.1 Khu vực đô thị cũ …………………………………………………………………. 176
3.3.2 Khu ven biển Tây Bắc …………………………………………………………… 178
3.3.3 Khu ven biển phía Đông ……………………………………………………….. 179
3.3.4 Khu vực phía Tây …………………………………………………………………. 179
3.3.5 Khu vực bán đảo Sơn Trà ……………………………………………………… 181
3.3.6 Khu vực phía Nam ……………………………………………………………….. 182
3.3.7 Khu vực đồi núi phía Tây và huyện Hoàng Sa: ………………………… 183
3.4 Phân khu chức năng theo địa giới quận huyện ………………………………….. 183
4 ĐỊNH HƯỚNG TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH
QUAN ……………………………………………………………………………………………………. 192
4.1 Lý thuyết thiết kế đô thị …………………………………………………………………. 192
4.2 Quan điểm và mục tiêu ………………………………………………………………….. 203
4.2.1 Quan điểm …………………………………………………………………………… 203
4.2.2 Mục tiêu………………………………………………………………………………. 203
4.3 Phân vùng kiến trúc cảnh quan của Thành Phố …………………………………. 203
4.3.1 Khung thiết kế đô thị tổng thể:……………………………………………….. 203
4.3.2 Định hướng thiết kế đô thị: ……………………………………………………. 204
4.3.3 Định hướng phân vùng kiến trúc cảnh quan thành phố ……………… 204
4.3.4 Quy định quản lý kiến trúc cảnh quan …………………………………….. 205
4.3.5 Các khu vực cửa ngõ: ……………………………………………………………. 209
01.11.2013 Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
DANANG UPI Thuyết minh chính – Mục lục v
4.3.6 Các trục không gian đô thị chủ đạo: ……………………………………….. 210
4.3.7 Định hướng phát triển không gian các khu dân cư đô thị …………… 211
4.3.8 Định hướng phát triển không gian các khu dân cư nông thôn: ……. 211
4.3.9 Định hướng không gian phát triển công nghiệp: ………………………. 211
4.3.10 Định hướng không gian cây xanh cảnh quan, công viên chuyên đề và
không gian mở: …………………………………………………………………………………. 212
4.4 Tổ chức và kiểm soát phát triển cấu trúc không gian kiến trúc cảnh quan
của Thành Phố ……………………………………………………………………………………… 212
4.5 Một số mô hình và chính sách cải tạo, phát triển đô thị ……………………… 212
4.5.1 Cải tạo và chỉnh trang đô thị ………………………………………………….. 212
4.5.2 Xây dựng các khu đô thị mới …………………………………………………. 213
5 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT . 213
5.1 Chuẩn bị kỹ thuật đất đai ……………………………………………………………….. 213
5.1.1 Nền xây dựng ………………………………………………………………………. 213
5.1.2 Thoát nước mưa …………………………………………………………………… 213
5.1.3 Các công trình phòng

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *