[block id=”bo-sung-1″]

Trong công cuộc đổi mới, nền kinh tế nước ta đang trên đà phát triển
mạnh mẽ, nhu cầu đi lại của người dân cũng tăng cao, trong đó nhu cầu đi
lại bằng phương thức vận tải hàng không cũng gia tăng đáng kể. Mặt khác,
trong quá trình hội nhập quốc tế của nước ta thì vận tải hàng không đóng
một vai trò rất quan trọng. Nó giúp cho việc vận chuyển hàng hóa, hành
khách và thông tin giữa các quốc gia một cách nhanh chóng và thuận tiện,
làm cầu nối cho sự liên kết hợp tác. Hàng năm phương thức vận tải hàng
không chuyên chở hàng triệu hành khách và nhiều tấn hàng nội địa cũng
như ra nước ngoài. Nó trở thành phương thức chủ yếu cho nhu cầu đi lại
giữa các quốc gia và xuất khẩu những hàng hóa có giá trị cao. Không
những vậy, hàng năm vận tải hàng không còn chuyên chở nhiều các quan
chức chính phủ, các đoàn ngoại giao do đó nó còn có ý nghĩa chính trị và
giao lưu văn hóa.

giai_phap_nang_cao_chat_long_dich_vu_van_tai_tai_cong_ty_co

pdf10 trang | Chia sẻ: duongneo | Ngày: 01/08/2017 | Lượt xem: 919 | Lượt tải: 3download

Bạn đang xem nội dung tài liệu Giải pháp nâng cao chất lƣợng dịch vụ vận tải tại công ty cổ phần dịch vụ hàng không nội bài, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
VŨ QUANG
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
DỊCH VỤ VẬN TẢI TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG NỘI BÀI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ
THÁI NGUYÊN – 2014
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
VŨ QUANG
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
DỊCH VỤ VẬN TẢI TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG NỘI BÀI
Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ
Mã số: 60.34.04.10
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. ĐỖ TRỌNG HÙNG
THÁI NGUYÊN – 2014
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và các kết quả nghiên cứu luận văn này
là hoàn toàn trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng, mọi thông tin tiếp dẫn trong luận văn đều được
chỉ rõ nguồn gốc./.
Thái Nguyên, tháng .. năm 2014
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
VŨ QUANG
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
ii
LỜI CẢM ƠN
Được sự chỉ bảo, hướng dẫn tận tình của thầy giáo TS. Đỗ Trọng Hùng
nguyên Vụ trưởng, Trợ lý Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội, và
sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô trong Trường đại học Thái nguyên, các
nhà khoa học đã giúp đỡ em hoàn thành luận văn.
Em xin chân thành cám ơn Ban giám đốc, cán bộ nhân viên Trung tâm
vận tải taxi hàng không – Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài
những người đã tạo điều kiện giúp em hoàn thành luận văn. Do những hạn
chế về kiến thức, thời gian, kinh nghiệm và tài liệu tham khảo nên thiếu sót là
điều không thể tránh khỏi. Vì vậy em rất mong được sự đóng góp, chỉ bảo của
các thầy cô và đồng nghiệp để luận văn được hoàn thiện hơn trong quá trình
công tác và nghiên cứu sau này.
Em xin được bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đến thầy giáo hướng dẫn
TS- Đỗ Trọng Hùng và sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô trong Trường đại
học Thái nguyên, các nhà khoa học
Xin trân trọng cám ơn!
Hà Nội, tháng năm 2014
Học viên
Vũ Quang
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN …………………………………………………………………………………. i
LỜI CẢM ƠN ……………………………………………………………………………………… ii
MỤC LỤC ………………………………………………………………………………………….. iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ……………………………………………………….. vi
DANH MỤC CÁC BẢNG…………………………………………………………………… vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ ………………………………………………………………….. vii
MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………………………………. 1
1. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu ……………………………………………………. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ………………………………………………………………………. 3
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài ……………………………………… 3
4. Những đóng góp mới và khoa học và ý nghĩa của luận văn ………………… 3
5. Kết cấu của luận văn ………………………………………………………………………. 4
Chƣơng 1. MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƢỢNG VÀ
QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI ………………………………………….. 5
1.1. Các khái niệm cơ bản …………………………………………………………………… 5
1.1.1. Chất lượng sản phẩm ……………………………………………………………… 5
1.1.2. Dịch vụ ………………………………………………………………………………… 7
1.1.3. Vận tải hành khách ………………………………………………………………… 8
1.1.4. Dịch vụ vận tải taxi hành khách ………………………………………………. 8
1.2. Đặc trưng của vận tải taxi hành khách đô thị ………………………………….. 9
1.2.1. Vận tải taxi hành khách tại đô thị có những đặc điểm sau ………….. 9
1.2.2. Vai trò của taxi …………………………………………………………………… 10
1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ vận tải taxi hành khách ….. 10
1.3.1. Theo nhân tố khách quan ……………………………………………………… 11
1.3.2. Nhân tố chủ quan …………………………………………………………………. 14
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
iv
1.4. Các mô hình quản trị chất lượng …………………………………………………. 19
1.4.1. Mô hình quản trị chất lượng theo ISO 9000 ……………………………. 19
1.4.2. Mô hình quản trị chất lượng toàn diện TQM …………………………… 20
Chƣơng 2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ……………………………………… 22
2.1. Các chỉ tiêu nghiên cứu ……………………………………………………………… 22
2.1.1. Các câu hỏi đặt ra mà đề tài cần giải quyết ……………………………… 22
2.1.2. Cơ sở phương pháp luận ………………………………………………………. 22
2.1.3. Các phương pháp nghiên cứu cụ thể ………………………………………. 23
2.2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng vận tải taxi…………………………………. 23
2.2.1. Từ phía khách hàng ……………………………………………………………… 23
2.2.2. Từ góc độ mức độ ảnh hưởng đến môi trường ………………………… 28
Chƣơng 3. THỰC TRẠNG CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI TẠI KHU VỰC CẢNG
HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ NỘI BÀI VÀTRUNG TÂM
VẬN TẢI TAXI HÀNG KHÔNG – NASCO ……………………. 29
3.1. Tổng quan về Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và dịch vụ vận tải
hành khách bằng Taxi tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài ………………… 29
3.1.1. Cảng hàng không quốc tế Nội Bài …………………………………………. 29
3.1.2. Thực trạng chất lượng dịch vụ vận tải hành khách bằng Taxi
của Trung tâm vận tải taxi Hàng không – NASCO ……………………………. 32
3.1.3. Dịch vụ vận tải hành khách bằng Taxi tại Cảng hàng không
Quốc tế Nội Bài ……………………………………………………………………………. 36
3.2. Chính sách quản lý Nhà nước và cơ quan chức năng tới hoạt động
kinh doanh Taxi tại khu vực Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài …………… 46
3.2.1. Quản lý Nhà nước với loại hình kinh doanh Taxi …………………….. 46
3.2.2. Quản lý của các cơ quan chức năng tại khu vực Cảng đối với
loại hình kinh doanh Taxi ………………………………………………………………. 50
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
v
Chƣơng 4. GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ
KINH DOANH TAXI TẠI TRUNG TÂM VẬN TẢI
TAXI HÀNG KHÔNG – NASCO ……………………………………. 52
4.1. Nguyên tắc hoàn thiện, nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải hành
khách bằng xe Taxi và cơ sở đề xuất các giải pháp ………………………………. 52
4.1.1. Nguyên tắc hoàn thiện và nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải
hành khách bằng xe taxi ………………………………………………………………… 52
4.1.2. Cơ sở đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ vận
tải hành khách bằng xe taxi tại khu vực Cảng hàng không Quốc tế
Nội Bài ……………………………………………………………………………………….. 54
4.2. Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải hành khách bằng
taxi tại khu vực Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài ……………………………… 58
4.2.1. Nhóm giải pháp về công tác tổ chức, điều hành chạy xe …………… 58
4.2.2. Nhóm các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ ……………………. 61
4.3. Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải hành khách bằng
taxi tại Trung tâm vận tải taxi hàng không thuộc Công ty cổ phần dịch
vụ hàng không sân bay Nội Bài (NASCO) …………………………………………. 66
4.3.1. Nhóm giải pháp về công tác tổ chức, điều hành chạy xe …………… 67
4.3.2. Nhóm các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ ……………………. 70
4.4. Đánh giá hiệu quả các giải pháp ………………………………………………….. 78
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ……………………………………………………………. 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………. 82
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
vi
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BDSC : Bảo dưỡng sửa chữa
CB- CNV : Cán bộ công nhân viên
CHKNB : Cảng hàng không Nội bài
CHC : Cất hạ cánh
GDĐH : Phòng giao dịch điều hành
GPS : Thiết bị giám sát hành trình phương tiện
GTVT : Giao thông vận tải
NASCO : Công ty cổ phần dịch vụ HK sân bay Nội Bài
PTVT : Phương tiện vận tải
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
TQM : Mô hình quản trị chất lượng toàn diện
TSCĐ : Tài sản cố định
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: So sánh ưu nhược điểm của từng phương tiện vận tải …………… 10
Bảng 3.1: Số lượng phương tiện của các doanh nghiệp kinh doanh Taxi
tại Nội Bài ……………………………………………………………………….. 42
Bảng 3.2: Thị phần khai thác khách chiều Hà Nội – Nội Bài …………………. 43
Bảng 3.3: Sản lượng khách của các doanh nghiệp taxi tại Nội Bài ………… 44
Bảng 4.1: Số lượng phương tiện của Trung tâm vận tải taxi Hàng không . 70
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Hệ thống yêu cầu chất lượng dịch vụ ……………………………………… 7
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ các yếu tố quyết định lựa chọn phương tiện vận tải
của hành khách ………………………………………………………………….. 12
Sơ đồ 1.3: Các yếu tố chính của chất lượng taxi ……………………………………. 14
Sơ đồ 1.4: Các yếu tố của chất lượng nhân viên phục vụ dịch vụ taxi………. 16
Sơ đồ 1.5: Quản trị chất lượng theo ISO 9001- 2000 ……………………………… 20
Sơ đồ 4.1: Cơ cấu tổ chức của Phòng giao dịch điều hành khi sử dụng
thiết bị GPS ………………………………………………………………………. 69
1
MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu
Trong công cuộc đổi mới, nền kinh tế nước ta đang trên đà phát triển
mạnh mẽ, nhu cầu đi lại của người dân cũng tăng cao, trong đó nhu cầu đi
lại bằng phương thức vận tải hàng không cũng gia tăng đáng kể. Mặt khác,
trong quá trình hội nhập quốc tế của nước ta thì vận tải hàng không đóng
một vai trò rất quan trọng. Nó giúp cho việc vận chuyển hàng hóa, hành
khách và thông tin giữa các quốc gia một cách nhanh chóng và thuận tiện,
làm cầu nối cho sự liên kết hợp tác. Hàng năm phương thức vận tải hàng
không chuyên chở hàng triệu hành khách và nhiều tấn hàng nội địa cũng
như ra nước ngoài. Nó trở thành phương thức chủ yếu cho nhu cầu đi lại
giữa các quốc gia và xuất khẩu những hàng hóa có giá trị cao. Không
những vậy, hàng năm vận tải hàng không còn chuyên chở nhiều các quan
chức chính phủ, các đoàn ngoại giao do đó nó còn có ý nghĩa chính trị và
giao lưu văn hóa. Tuy nhiên, vận tải hàng không được coi là phương thức
vận tải cao cấp nên hiện tại thị phần của nó còn hạn chế. Nhưng với tình
hình phát triển kinh tế hiện nay và yêu cầu của việc mở cửa hội nhập thì
phương thức vận tải hàng không sẽ ngày càng phát triển. Theo thống kê
của các cơ quan chức năng trong một vài năm gần đây sản lượng của ngành
vận tải hàng không tăng trung bình từ 13- 19%/năm. Sản lượng hành khách
của ngành hàng không tăng mạnh góp phần thúc đẩy sự phát triển của các
phương thức vận tải kết nôi với vận tải hàng không, trong đó chủ yếu là
phương thức vận tải bằng ô tô. Hiện nay tại các sân bay có nhiều phương
tiện phục vụ việc kết nối giữa sân bay với các khu vực khác như: xe máy,
xe ô tô cá nhân, VTHKCC (Xe buýt), taxi Trong đó vận tải hành khách
bằng taxi chiếm một thị phần đáng kể so với các phương tiện khác. Nắm
bắt được nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng nên ngày càng có nhiều
doanh nghiệp đăng ký kinh doanh Taxi tại các sân bay trên cả nước, trong

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Giải pháp nâng cao chất lƣợng dịch vụ vận tải tại công ty cổ phần dịch vụ hàng không nội bài

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *