[block id=”bo-sung-1″]

Lời nói đầu
Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) là một công cụ mang tính khoa học và kỹ
thuật được sử dụng để dự báo các tác động môi trường có khả năng xảy ra bởi một dự án
đầu tư phát triển kinh tế xã hội, trên cơ sở đó đề ra các giải pháp và biện pháp nhằm tăng
cường các tác động tích cực, giảm thiểu các tác động tiêu cực, góp phần làm cho dự án
đầu tư được bền vững trong thực tế triển khai. Mức độ chính xác của việc dự báo tác
động sẽ xảy ra phụ thuộc vào 2 nhóm các yếu tố cơ bản, đó là thông tin đầu vào cho dự
báo và phương pháp dự báo.
Về thông tin đầu vào, điều cốt yếu là phải có các thông tin về 2 đối tượng chính: một
là, những nội dung của dự án có khả năng gây ra tác động môi trường – nguồn gây ra tác
động; và hai là, những thành phần môi trường xung quanh, bao gồm cả một số yếu tố về
kinh tế và xã hội liên quan, có khả năng bị tác động bởi dự án – đối tượng bị tác động.
Mức độ đòi hỏi và mức độ sẵn có của các thông tin đầu vào này là rất khác nhau tùy
thuộc vào loại hình dự án, địa điểm thực hiện dự án và phương pháp dự báo áp dụng. Về
phương pháp dự báo cũng có sự phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như: mức độ sẵn có của các
thông tin đầu vào, loại hình dự án, địa điểm thực hiện dự án

huong_dan_lap_bao_cao_danh_gia_tac_dong_moi_truong_du_an_san

 

pdf81 trang | Chia sẻ: thanhlinh222 | Ngày: 07/03/2018 | Lượt xem: 435 | Lượt tải: 0download

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Hướng dẫn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án sản xuất xi măng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

0
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN SẢN XUẤT XI MĂNG
Hà Nội, 10/2009
1
Lời nói đầu
Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) là một công cụ mang tính khoa học và kỹ
thuật được sử dụng để dự báo các tác động môi trường có khả năng xảy ra bởi một dự án
đầu tư phát triển kinh tế xã hội, trên cơ sở đó đề ra các giải pháp và biện pháp nhằm tăng
cường các tác động tích cực, giảm thiểu các tác động tiêu cực, góp phần làm cho dự án
đầu tư được bền vững trong thực tế triển khai. Mức độ chính xác của việc dự báo tác
động sẽ xảy ra phụ thuộc vào 2 nhóm các yếu tố cơ bản, đó là thông tin đầu vào cho dự
báo và phương pháp dự báo.
Về thông tin đầu vào, điều cốt yếu là phải có các thông tin về 2 đối tượng chính: một
là, những nội dung của dự án có khả năng gây ra tác động môi trường – nguồn gây ra tác
động; và hai là, những thành phần môi trường xung quanh, bao gồm cả một số yếu tố về
kinh tế và xã hội liên quan, có khả năng bị tác động bởi dự án – đối tượng bị tác động.
Mức độ đòi hỏi và mức độ sẵn có của các thông tin đầu vào này là rất khác nhau tùy
thuộc vào loại hình dự án, địa điểm thực hiện dự án và phương pháp dự báo áp dụng. Về
phương pháp dự báo cũng có sự phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như: mức độ sẵn có của các
thông tin đầu vào, loại hình dự án, địa điểm thực hiện dự án
Vì vậy, nếu chỉ có những quy định về pháp luật như hiện hành thì công tác ĐTM ở
Việt Nam sẽ rất khó mang lại những kết quả mong đợi và rất khó tạo lập được những cơ
sở vững chắc phục vụ cho sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của đất nước. Vấn đề
cấp bách đặt ra là phải xây dựng được những hướng dẫn kỹ thuật về ĐTM đối với từng
loại hình dự án đầu tư khác nhau.
Bản hướng dẫn này được lập trên nguyên tắc tập trung vào những hướng dẫn mang
tính kỹ thuật cho việc lập báo cáo ĐTM áp dụng đối với loại hình dự án đầu tư xây dựng
nhà máy xi măng ở Việt Nam để làm nguồn tài liệu tham khảo cho nhiều đối tượng sử
dụng khác nhau trong lĩnh vực đánh giá tác động môi trường (chủ dự án, cơ quan tài trợ
dự án, cộng đồng chịu tác động tiêu cực bởi dự án, các tổ chức, cá nhân tham gia lập báo
cáo ĐTM, các cơ quan, tổ chức tham gia thẩm định báo cáo ĐTM, kiểm tra, giám sát việc
thực thi các biện pháp bảo vệ môi trường của dự án và các đối tượng khác có liên quan).
Hướng dẫn được xây dựng với sự kết hợp của những kinh nghiệm thực tế thực hiện ĐTM
đối với các dự án thuộc lĩnh vực sản xuất xi măng và các lĩnh vực có liên quan khác ở
Việt Nam trong vòng gần 15 năm qua kể từ khi có Luật Bảo vệ môi trường năm 1993.
Với tính chất phức tạp và nhiều đòi hỏi đặt ra về mặt khoa học và kỹ thuật như đã
nêu trên, bản hướng dẫn này chắc chắn còn những hạn chế và khiếm khuyết. Mặt khác,
cùng với sự phát triển của công tác ĐTM ở Việt Nam và trên thế giới trong thời gian tới,
bản hướng dẫn này cũng sẽ chắc chắn còn nhiều điểm phải được tiếp tục cập nhật. Chúng
tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp để bổ khuyết cho hướng dẫn này trong tương
lai.
Mọi ý kiến đóng góp và thông tin phản hồi về bản hướng dẫn này xin gửi về Cục
Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường, Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và
Môi trường theo địa chỉ:
Cục Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường
83 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
Điện thoại: 844-37734246
Fax: 844-37734916
2
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………. 5
I. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN………………………………………………………………………………………………. 5
1. Mở đầu ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… 5
2. Xuất xứ của dự án ………………………………………………………………………………………………………………………………. 5
II. CÁC CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM DỰ ÁN ……. 5
III. NGUỒN SỐ LIỆU, DỮ LIỆU …………………………………………………………………………………….. 6
1. Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo ………………………………………………………………………………………………………… 6
2. Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập ………………………………………………………………………………………. 6
IV. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM DỰ ÁN ………………………………… 6
1. Danh mục các phương pháp đánh giá tác động môi trường …………………………………………………………………….. 6
2. Các thiết bị quan trắc môi trường sử dụng …………………………………………………………………………………………….. 7
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM DỰ ÁN ………………………………………………………………………… 7
VI. QUY TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG……………………………. 8
CHƯƠNG 1. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. 9
1.1. TÊN DỰ ÁN …………………………………………………………………………………………………………….. 9
1.2. CHỦ DỰ ÁN ……………………………………………………………………………………………………………. 9
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN ……………………………………………………………………………………. 9
1.3.1. Vị trí dự án …………………………………………………………………………………………………………………………………… 9
1.3.2. Khoảng cách từ vị trí dự án đến các công trình xung quanh ………………………………………………………………. 9
1.3.3. Vị trí tiếp giáp của dự án ……………………………………………………………………………………………………………… 10
1.3.4. Hiện trạng khu đất của dự án………………………………………………………………………………………………………… 10
1.3.5. Các lợi ích kinh tế xã hội của dự án ………………………………………………………………………………………………. 10
1.3.6. Nhận xét …………………………………………………………………………………………………………………………………….. 10
1.4. ĐẶC ĐIỂM VỀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG ……………………………………………… 11
1.4.1. Nguyên liệu và nhiên liệu …………………………………………………………………………………………………………….. 11
1.4.2. Các công đoạn sản xuất ……………………………………………………………………………………………………………….. 11
1.5. CÁC CÔNG TRÌNH CỦA DỰ ÁN …………………………………………………………………………… 12
1.5.1. Phân khu chức năng …………………………………………………………………………………………………………………….. 12
1.5.2. Các công trình của dự án ……………………………………………………………………………………………………………… 12
1.6. CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN ……………………………………….. 13
1.6.1. Công tác san nền …………………………………………………………………………………………………………………………. 13
1.6.2. Hệ thống đường giao thông ………………………………………………………………………………………………………….. 13
1.6.3. Hệ thống cấp điện ……………………………………………………………………………………………………………………….. 13
1.6.4. Hệ thống cấp nước ………………………………………………………………………………………………………………………. 13
1.6.5. Hệ thống thoát nước mưa …………………………………………………………………………………………………………….. 13
1.6.6. Hệ thống thu gom nước thải …………………………………………………………………………………………………………. 13
1.6.7. Trạm xử lý nước thải …………………………………………………………………………………………………………………… 14
1.6.8. Khu lưu giữ chất thải rắn ……………………………………………………………………………………………………………… 14
1.6.9. Phương án thi công ……………………………………………………………………………………………………………………… 14
1.7. CHI PHÍ ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN ……………………………………………………………………………… 14
1.7.1. Tổng chi phí đầu tư của dự án ………………………………………………………………………………………………………. 14
1.7.2. Chi phí cho từng hạng mục đầu tư của dự án …………………………………………………………………………………. 14
1.8. TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN …………………………………………………………………………………. 14
1.9. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN ……………………………………………………………………………….. 14
CHƯƠNG 2. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… 15
2.1. CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC DỰ ÁN …………………………………………………….. 15
3
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất …………………………………………………………………………………………………………. 15
2.1.2. Điều kiện về khí tượng, thuỷ văn ………………………………………………………………………………………………….. 15
2.2. HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN ………………………………. 18
2.2.1. Hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt ………………………………………………………………………………….. 19
2.2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường nước dưới đất ……………………………………………………………………………. 20
2.2.3. Hiện trạng chất lượng môi trường nước biển ven bờ ………………………………………………………………………. 21
2.2.4. Hiện trạng chất lượng môi trường không khí …………………………………………………………………………………. 22
2.2.5. Hiện trạng tiếng ồn ……………………………………………………………………………………………………………………… 23
2.2.6. Hiện trạng rung động …………………………………………………………………………………………………………………… 24
2.2.7. Hiện trạng chất lượng môi trường đất ……………………………………………………………………………………………. 25
2.2.8. Hiện trạng chất lượng trầm tích ……………………………………………………………………………………………………. 26
2.2.9. Hệ sinh thái trên cạn ……………………………………………………………………………………………………………………. 26
2.2.10. Hệ sinh thái dưới nước ………………………………………………………………………………………………………………. 27
2.3. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ – XÃ HỘI ……………………………………………………………………………… 27
2.3.1. Điều kiện về kinh tế khu vực ……………………………………………………………………………………………………….. 27
2.3.2. Điều kiện về xã hội khu vực …………………………………………………………………………………………………………. 27
CHƯƠNG 3. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… 31
3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG TRONG GIAI ĐOẠN LẬP DỰ ÁN …………………………………….. 31
3.1.1. Đánh giá việc lựa chọn địa điểm xây dựng …………………………………………………………………………………….. 31
3.1.2. Đánh giá công nghệ sản xuất xi măng …………………………………………………………………………………………… 31
3.1.3. Đánh giá về mặt bằng dây chuyền sản xuất ……………………………………………………………………………………. 32
3.1.4. Dòng thải từ các công đoạn sản suất xi măng …………………………………………………………………………………. 32
3.2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG TRONG GIAI ĐOẠN GPMB ……………………………………………… 32
3.2.1. Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải …………………………………………………………………………………… 32
3.2.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải …………………………………………………………………………. 33
3.2.3. Đánh giá tác động trong giai đoạn giải phóng mặt bằng ………………………………………………………………….. 33
3.2.4. Đối tượng và quy mô bị tác động ………………………………………………………………………………………………….. 33
3.3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG………………………………… 34
3.3.1. Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải …………………………………………………………………………………… 34
3.3.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải …………………………………………………………………………. 35
3.3.3. Đánh giá tác động trong giai đoạn thi công xây dựng ……………………………………………………………………… 36
3.3.4. Đối tượng và quy mô bị tác động ………………………………………………………………………………………………….. 39
3.4. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN …………………………… 39
3.4.1. Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải …………………………………………………………………………………… 39
3.4.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải …………………………………………………………………………. 43
3.4.3. Những rủi ro về sự cố môi trường …………………………………………………………………………………………………. 44
3.4.4. Đối tượng và quy mô chịu tác động ………………………………………………………………………………………………. 44
3.4.5. Đánh giá tác động đối với môi trường không khí ……………………………………………………………………………. 44
3.4.6. Đánh giá khả năng chịu tải môi trường của dự án …………………………………………………………………………… 51
3.4.7. Đánh giá tác động đối với môi trường nước …………………………………………………………………………………… 51
3.4.8. Đánh giá tác động do chất thải rắn ………………………………………………………………………………………………… 52
3.4.9. Đánh giá tác động của tiếng ồn …………………………………………………………………………………………………….. 52
3.4.10. Đánh giá tác động tới sức khoẻ con người ……………………………………………………………………………………. 53
3.4.11. Đánh giá rủi ro môi trường trong quá trình vận hành …………………………………………………………………….. 53
3.4.12. Đánh giá sự cố môi trường trong quá trình vận hành …………………………………………………………………….. 53
CHƯƠNG 4 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………. 55
4.1. NGUYÊN TẮC ………………………………………………………………………………………………………. 55
4.2. GIẢI PHÁP BVMT TỪ KHI LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ ………………………………………………….. 55
4.2.1. Bố trí mặt bằng sản xuất ………………………………………………………………………………………………………………. 55
4
4.2.2. Phân khu chức năng các hạng mục công trình kỹ thuật …………………………………………………………………… 55
4.2.3. Giải pháp kiến trúc và kết cấu công trình ………………………………………………………………………………………. 56
4.3. GIẢI PHÁP BVMT TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG ………………………………………………. 56
4.3.1. Giảm thiểu tác động trong san lấp tạo mặt bằng……………………………………………………………………………… 56
4.3.2. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường không khí …………………………………………………………………………………….. 56
4.3.3. Giảm thiểu tiếng ồn và rung động …………………………………………………………………………………………………. 56
4.3.4. Giảm thiểu ô nhiễm do nước thải ………………………………………………………………………………………………….. 56
4.3.5. Giảm thiểu ô nhiễm do nước rửa trôi bề mặt ………………………………………………………………………………….. 56
4.3.6. Biện pháp kiểm soát ô nhiễm do chất thải rắn trong xây dựng …………………………………………………………. 57
4.3.7. Biện pháp tổ chức thi công xây lắp ……………………………………………………………………………………………….. 57
4.3.8. Biện pháp giảm thiểu các tác động khác ………………………………………………………………………………………… 57
4.4. GIẢI PHÁP BVMT TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG…………………………………………… 57
4.4.1. Giải pháp ngăn ngừa ô nhiễm và sự cố ………………………………………………………………………………………….. 57
4.4.2. Kiểm soát khí thải ……………………………………………………………………………………………………………………….. 57
4.4.3. Kiểm soát nước thải …………………………………………………………………………………………………………………….. 58
4.4.4. Kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn ………………………………………………………………………………………………………….. 61
4.4.5. Kiểm soát chất thải rắn …………………………………………………………………………….

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Hướng dẫn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án sản xuất xi măng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *