[block id=”bo-sung-1″]


Hiện nay tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa trên phạm vi cả nƣớc đang
gia tăng mạnh mẽ và sẽ tiếp tục duy trì trong nhiều năm tiếp theo, với tốc độ này
làm cho nhu cầu khai thác và tiêu dùng tài nguyên thiên nhiên của con ngƣời
cũng không ngừng tăng lên, làm nảy sinh hàng loạt các vấn đề về môi trƣờng,
chúng ta sẽ phải đối mặt với nhiều thách thức từ nƣớc thải, khí thải, chất thải
rắn
Cho đến nay ý thức của con ngƣời về môi trƣờng vẫn còn hạn chế. Hầu
nhƣ tất cả các loại rác thải đều đổ trực tiếp vào môi trƣờng mà không qua công
đoạn xử lý nào. Lƣợng nƣớc thải ô nhiễm đổ thẳng ra sông, hồ khoảng
510.000m3/ngày, chất thải rắn khoảng 6.500-7000 tấn/ngày ,cùng với việc sử
dụng hóa chất bảo vệ thực vật quá nhiều, phần khác do sự khai thác tài nguyên
thiên nhiên, khoáng sản ngày càng cạn kiệt của con ngƣời nên đã và đang làm
cho môi trƣờng bị ô nhiễm nặng nề. Chính sự ô nhiễm của môi trƣờng đã làm
cho môi trƣờng sống của con ngƣời cũng nhƣ hệ sinh thái bị ảnh hƣởng nghiêm
trọng. Vì vậy việc bảo vệ môi trƣờng đang là vấn đề cấp bách, không còn là vấn
đề riêng của một khu vực, một quốc gia nào mà là vấn đề chung của toàn thế
giới.
Rác thải sinh hoạt là một trong số nguồn ô nhiễm gây ảnh hƣởng lớn đến
môi trƣờng sống hiện nay. Hầu nhƣ toàn bộ lƣợng rác sinh hoạt của ngƣời dân
đƣợc thu gom về bãi chôn lấp.Tuy nhiên việc thu gom và vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt còn nhiều bất cập, phần đất dành cho việc chôn lấp ở trong thành
phố không còn nhiều cho lên việc đổ rác vào bãi chôn lấp nhƣ hiện nay là không
đƣợc khả thi, mặt khác lƣợng rác thực phẩm chiếm tỷ lệ rất cao so với các loại
chất thải rắn khác. Đây chính là nguyên nhân góp phần vào việc tăng chi phí xử
lý chất thải rắn (xây dựng bãi chôn lấp hợp vệ sinh, trạm xử lý nƣớc rò rỉ ),
trong khi thành phần này cũng chính là nguyên liệu dồi dào cho các nhà máy sản
xuất phân compost


pdf67 trang | Chia sẻ: thientruc20 | Ngày: 09/08/2021 | Lượt xem: 17 | Lượt tải: 0download

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Khảo sát, đánh giá hiện trạng công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt ở quận Hải an – Hải phòng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG
——————————-
ISO 9001:2008
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG
Sinh viên : Phạm Xuân Huy
Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Tƣơi
HẢI PHÕNG – 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG
———————————–
KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT Ở QUẬN HẢI AN – HẢI PHÕNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG
Sinh viên : Phạm Xuân Huy
Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Tƣơi
HẢI PHÕNG – 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG
————————————–
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Sinh viên: Phạm Xuân Huy Mã SV: 120169
Lớp: MT1201 Ngành: Kỹ thuật môi trƣờng
Tên đề tài: Khảo sát, đánh giá hiện trạng công tác thu gom, vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt ở quận Hải An – Hải Phòng
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI
1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp
( về lý luận, thực tiễn, các số liệu cần tính toán và các bản vẽ).
..
..
..
..
..
..
..
..
2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán.
..
..
..
..
..
..
..
..
..
3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp.
..
..
..
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Ngƣời hƣớng dẫn thứ nhất:
Họ và tên: Nguyễn Thị Tƣơi
Học hàm, học vị: Thạc Sĩ
Cơ quan công tác:………………………………………………………………………
Nội dung hƣớng dẫn: Khảo sát, đánh giá hiện trạng công tác thu gom, vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt ở quận Hải An – Hải Phòng
Ngƣời hƣớng dẫn thứ hai:
Họ và tên:…………………………………………………………………………………
Học hàm, học vị:………………………………………………………………………..
Cơ quan công tác:………………………………………………………………………
Nội dung hƣớng dẫn:………………………………………………………………….
Đề tài tốt nghiệp đƣợc giao ngày.tháng . năm 2014
Yêu cầu phải hoàn thành xong trƣớc ngày . tháng . năm 2014
Đã nhận nhiệm vụ ĐTTN Đã giao nhiệm vụ ĐTTN
Sinh viên Người hướng dẫn
Phạm Xuân Huy Nguyễn Thị Tươi
Hải Phòng, ngày …… tháng……..năm 2014
Hiệu trƣởng
GS.TS.NGƢT Trần Hữu Nghị
PHẦN NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
1. Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp:
..
..
..
..
..
..
..
2. Đánh giá chất lƣợng của khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề ra
trong nhiệm vụ Đ.T. T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số
liệu):
..
..
..
..
..
..
..
..
3. Cho điểm của cán bộ hƣớng dẫn (ghi bằng cả số và chữ):
..
..
..
Hải Phòng, ngày tháng năm 2014
Cán bộ hƣớng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Tƣơi
Với lòng biết ơn sâu sắc em xin cám ơn cô giáo:Thạc sỹ – Nguyễn Thị
Tươi – Bộ môn Kỹ thuật môi trường Đại học Dân Lập Hải Phòng người đã tận
tình hướng dẫn, giúp đỡ em trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành khóa
luận tốt nghiệp của mình.
Qua đây, em xin gửi lời cám ơn đến các thầy cô trong khoa Môi Trường
và toàn thể thầy cô đã tận tình chỉ dạy, truyền đạt những kiến thức quý báu,
những kinh nghiệm cho em trong suốt quá trình học tập tại trường Đại học Dân
lập Hải Phòng.
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn tới gia đình và bạn bè đã đ ộng
viên và tạo điều kiện giúp đỡ em vượt qua mọi khó khăn trong suốt quá trình
học tập.
Em xin chân thành cám ơn !
Hải Phòng, tháng 7 năm 2014
Sinh viên
Phạm Xuân Huy
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………………………………….. 1
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT …………… 4
1.1. KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC PHÁT SINH, PHÂN LOẠI VÀ THÀNH
PHẦN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT. …………………………………………………… 4
1.1.1. Khái niệm. ……………………………………………………………………………………… 4
1.1.2. Nguồn gốc phát sinh………………………………………………………………………… 5
1.1.3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt. ………………………………………………………. 5
1.1.3.1. Phân loại theo hàm lƣợng hữu cơ, vô cơ. ………………………………………… 5
1.1.3.2. Phân loại theo bản chất nguồn tạo thành. ………………………………………… 5
1.1.3.3. Phân loại theo đặc điểm rác thải …………………………………………………….. 6
1.1.3.4. Phân loại theo công nghệ quản lý- xử lý ………………………………………….. 6
1.1.4. Thành phần của chất thải rắn sinh hoạt. ……………………………………………… 8
1.2. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT. …………………………… 9
1.2.1. Tính chất vật lý. ………………………………………………………………………………. 9
1.2.1.1. Khối lượng riêng ………………………………………………………………………….. 9
1.2.1.2. Độ ẩm ……………………………………………………………………………………….. 10
1.2.1.3. Khả năng giữ nước. …………………………………………………………………….. 10
1.2.1.4. Kích thước hạt và cấp phối hạt …………………………………………………….. 11
1.2.2. Tính chất hóa học. …………………………………………………………………………. 11
1.2.3. Tính chất sinh học. ………………………………………………………………………… 12
1.2.3.1. Khả năng phân hủy sinh học của các thành phần hữu cơ trong chất thải
rắn sinh hoạt………………………………………………………………………………………….. 12
1.2.3.2. Sự hình thành mùi hôi …………………………………………………………………. 12
1.2.3.3.Sự hình thành ruồi nhặng ……………………………………………………………… 12
1.3. ẢNH HƢỞNG CỦA CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐẾN MÔI
TRƢỜNG. …………………………………………………………………………………………….. 13
1.3.1. Ảnh hƣởng đến môi trƣờng đất. ……………………………………………………… 13
1.3.2. Ảnh hƣởng đến môi trƣờng nƣớc. …………………………………………………… 13
1.3.3. Ảnh hƣởng đến môi trƣờng không khí. ……………………………………………. 14
1.3.4. Ảnh hƣởng đến sức khỏe con ngƣời và cảnh quan đô thị. ………………….. 15
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ –
XÃ HỘI CỦA QUẬN HẢI AN ……………………………………………………………… 16
2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN …………………………………………………………………… 16
2.1.1. Vị trí địa lý …………………………………………………………………………………… 16
2.1.2 Địa hình ………………………………………………………………………………………… 16
2.1.3 Khí hậu …………………………………………………………………………………………. 16
2.1.4 Thủy văn ……………………………………………………………………………………….. 17
2.1.5 Các nguồn tài nguyên ……………………………………………………………………… 17
2.2. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI QUẬN HẢI
AN ……………………………………………………………………………………………………….. 19
2.2.1. Xã hội …………………………………………………………………………………………. 19
2.2.1.1. Dân số ………………………………………………………………………………………. 19
2.2.1.2. Y tế …………………………………………………………………………………………… 20
2.2.1.3. Giáo dục – đào tạo ………………………………………………………………………. 20
2.2.1.4. Công tác văn hoá, thông tin, thể dục thể thao ………………………………… 20
2.2.2. Kinh tế …………………………………………………………………………………………. 21
2.3. ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG …………………………………… 21
2.3.1. Giao thông vận tải …………………………………………………………………………. 21
2.3.2 Thủy lợi ……………………………………………………………………………………….. 22
2.4 HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG TẠI QUẬN HẢI AN …………………………. 22
2.4.1. Biến động điều kiện tự nhiên – kinh tế xã hội ảnh hƣởng tới môi trƣờng
của quận Hải An. ……………………………………………………………………………………. 22
2.4.2. Hiện trạng và biến động chất lƣợng môi trƣờng. ……………………………….. 23
2.4.2.1.Lĩnh vực xây dựng ………………………………………………………………………. 23
2.4.2.2. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh ………………………………………………………. 23
2.4.2.3. Cộng đồng dân cƣ ………………………………………………………………………. 23
2.4.2.4. Giao thông …………………………………………………………………………………. 24
CHƢƠNG 3: HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HẢI AN ………………………………………………………….. 25
3.1.THÀNH PHẦN VÀ KHỐI LƢỢNG CTRSH TẠI QUẬN HẢI AN ………. 25
3.1.1. Nguồn phát sinh ……………………………………………………………………………. 25
3.1.2. Khối lƣợng và thành phần chất thải rắn sinh hoạt ……………………………… 25
3.2. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CTR TẠI QUẬN HẢI AN ………………………… 27
3.2.1. Cơ cấu tổ chức ………………………………………………………………………………. 27
3.2.2. Hệ thống quản lý rác thải. ………………………………………………………………. 27
3.2.2.1.Hệ thống thu gom ………………………………………………………………………… 27
3.2.2.2. Trạm trung chuyển ……………………………………………………………………… 34
3.2.2.3. Hệ thống vận chuyển …………………………………………………………………… 36
3.3. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC THU GOM – VẬN CHUYỂN
CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HẢI AN …………… 38
CHƢƠNG 4: ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CẢI THIỆN CÔNG TÁC THU GOM
– VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Ở QUẬN HẢI AN …… 41
4.1. CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ ………………………………………………………………… 41
4.1.1. Công cụ pháp lý ……………………………………………………………………………. 41
). ……………………………………………………………………………………………. 41
…………………………………………………………………….. 41
………………………………………………………………………….. 42
………………………………………………………….. 42
……………………………………………………………………………… 42
4.2. SỰ HỖ TRỢ CỦA CỘNG ĐỒNG …………………………………………………….. 43
…………………………………………. 44
4.3. GIẢI PHÁP CHÍNH ………………………………………………………………………… 44
………………………………………………………………… 44
…………………………………. 45
…………………………………….. 46
………………………………………………………………………. 47
ng …………………. 47
………………………………………………………………….. 47
…………………………………………………………………. 47
…………………………………………………………. 48
….. 48
– …………………………………………………………………. 50
1. KẾT LUẬN ……………………………………………………………………………………….. 50
………………………………………………………………………………………. 52
TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………….. 53
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Nguồn gốc phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. ……………………………….. 5
Bảng 1.2 : Phân loại chất thải rắn theo công nghệ xử lý. ……………………………… 7
Bảng 1.3 : Thành phần chất thải rắn từ nhiều nguồn khác nhau ……………………. 8
Bảng 1.4 : Hàm lượng C, H, O, N trong chất thải rắn sinh hoạt ……………………. 9
Bảng1.5: Khối lượng riêng và độ ẩm của các thành phần CTRSH. ……………… 11
Bảng 1.6: Thành phần khí từ bãi chôn lấp CTRSH …………………………………….. 14
Bảng 2.1. Tình hình biến động dân số của quận Hải An qua các năm ………….. 19
Bảng 3.1. Thành phần và khối lượng CTRSH quận hải An. …………………………. 26
Bảng 3.2. Địa điểm tập kết tại quận Hải An. ……………………………………………… 35
Bảng 3.3. Bảng số lương xe vận chuyển của công ty TNHH MTV Môi trường đô
thị Hải Phòng. ……………………………………………………………………………………….. 36
DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1. Hiện trạng lưu trữ CTRSH tại các hộ gia đình …………………………….. 28
Hình 3.2. Phương tiện lưu trữ CTRSH tại cơ quan, trường học …………………… 29
Hình 3.3. Hiện trạng lưu trữ CTRSH tại các chợ ……………………………………….. 30
Hình 3.4. phương tiện thu gom, lưu trữ CTRSH tại các siêu thị và trung tâm
thương mại…………………………………………………………………………………………….. 31
Hình 3.5. Hiện trạng lưu trữ CTR tại bệnh viện và các cơ sở y tế. ……………….. 32
Hình 3.6. Hiện trạng lưu trữ CTRSH tại nơi công cộng ………………………………. 33
Hình 3.7. Sơ đồ tổ chức của các xí nghiệp Môi trường đô thị Hải An. ………….. 33
Hình 3.8. Quy trình thu gom tại quận Hải An ……………………………………………. 34
Hình 4.1. Sơ đồ phân loại CTRSH tại nguồn ……………………………………………… 45
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
CTR : Chất thải rắn
CTRSH : Chất thải rắn sinh hoạt
TNHH MTV : Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Khóa luận tốt nghiệp
Sinh viên: Phạm Xuân Huy – MT1201 Page 1
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Hiện nay tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa trên phạm vi cả nƣớc đang
gia tăng mạnh mẽ và sẽ tiếp tục duy trì trong nhiều năm tiếp theo, với tốc độ này
làm cho nhu cầu khai thác và tiêu dùng tài nguyên thiên nhiên của con ngƣời
cũng không ngừng tăng lên, làm nảy sinh hàng loạt các vấn đề về môi trƣờng,
chúng ta sẽ phải đối mặt với nhiều thách thức từ nƣớc thải, khí thải, chất thải
rắn
Cho đến nay ý thức của con ngƣời về môi trƣờng vẫn còn hạn chế. Hầu
nhƣ tất cả các loại rác thải đều đổ trực tiếp vào môi trƣờng mà không qua công
đoạn xử lý nào. Lƣợng nƣớc thải ô nhiễm đổ thẳng ra sông, hồ khoảng
510.000m
3/ngày, chất thải rắn khoảng 6.500-7000 tấn/ngày,cùng với việc sử
dụng hóa chất bảo vệ thực vật quá nhiều, phần khác do sự khai thác tài nguyên
thiên nhiên, khoáng sản ngày càng cạn kiệt của con ngƣờinên đã và đang làm
cho môi trƣờng bị ô nhiễm nặng nề. Chính sự ô nhiễm của môi trƣờng đã làm
cho môi trƣờng sống của con ngƣời cũng nhƣ hệ sinh thái bị ảnh hƣởng nghiêm
trọng. Vì vậy việc bảo vệ môi trƣờng đang là vấn đề cấp bách, không còn là vấn
đề riêng của một khu vực, một quốc gia nào mà là vấn đề chung của toàn thế
giới.
Rác thải sinh hoạt là một trong số nguồn ô nhiễm gây ảnh hƣởng lớn đến
môi trƣờng sống hiện nay. Hầu nhƣ toàn bộ lƣợng rác sinh hoạt của ngƣời dân
đƣợc thu gom về bãi chôn lấp.Tuy nhiên việc thu gom và vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt còn nhiều bất cập, phần đất dành cho việc chôn lấp ở trong thành
phố không còn nhiều cho lên việc đổ rác vào bãi chôn lấp nhƣ hiện nay là không
đƣợc khả thi, mặt khác lƣợng rác thực phẩm chiếm tỷ lệ rất cao so với các loại
chất thải rắn khác. Đây chính là nguyên nhân góp phần vào việc tăng chi phí xử
lý chất thải rắn (xây dựng bãi chôn lấp hợp vệ sinh, trạm xử lý nƣớc rò rỉ),
trong khi thành phần này cũng chính là nguyên liệu dồi dào cho các nhà máy sản
xuất phân compost. Ngoài ra một số thành phần có khả năng tái chế nhƣ giấy,
Khóa luận tốt nghiệp
Sinh viên: Phạm Xuân Huy – MT1201 Page 2
nilon,cottonnếu đƣợc phân loại và tái chế, không chỉ giúp giảm chi phí xử lý
chất thải rắn, mà còn giúp tiết kiệm nhiều tài nguyên, giảm thiểu các tác động
tiêu cực đến môi trƣờng. Do đó việc tồn tại những yếu điểm trên là lý do tôi
chọn đề tài “Khảo sát, đánh giá hiện trạng công tác thu gom, vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt ở quận Hải An – Hải Phòng” với mong muốn giải
quyết các vấn đề liên quan đến công tác quản lý CTRSH.
2. Muc tiêu của đề tài
– Đánh giá đƣợc hiện trang hệ thống quản lý chất thải rắn sinh hoạt ở quận
Hải An-Hải Phòng
– Trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt phù
hợp, nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trƣờng và nâng cao chất lƣợng sống cho dân
cƣ trong vùng và khu vực xung quanh.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
– Đối tượng nghiên cứu: Hoạt động thu gom và vận chuyển CTRSH tại
quận Hải An – Hải Phòng.
– Phạm vi nghiên cứu: Địa bàn quận Hải An – Hải Phòng
– Phương pháp nghiên cứu:
+ Thu thập chọn lọc các số liệu về điều kiện kinh tế xã hội, lƣợng CTRSH
tại quận Hải An.
+ Khảo sát hiện trạng môi trƣờng thu gom, vận chuyển và hệ thống quản
lý chất thải rắn sinh hoạt tại quận Hải An-Hải Phòng.
4. Nội dung của đề tài
– Tìm hiểu về tổng quan của chất thải rắn sinh hoạt.
– Tổng quan về điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội của quận Hải An-
Hải Phòng.
– Khảo sát, đánh giá về hiện trạng quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn quận Hải An-Hải Phòng
– Đề xuất các giải pháp phù hợp cho việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt
tại quận Hải An-Hải Phòng.
Khóa luận tốt nghiệp
Sinh viên: Phạm Xuân Huy – MT1201 Page 3
5. Ý nghĩa của đề tài.
5.1.Ý nghĩa khoa học:
– Đề tài đã cung cấp một số cơ sở khoa học phục vụ cho công tác thu
gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận Hải An.
– Đề xuất các giải pháp phù hợp với các tiêu chí cần thiết của quận Hải
An.
5.2. Ý nghĩa thực tiễn: Đề tài đƣa ra những giải pháp nhằm
– Thu gom hiệu quả, triệt để lƣợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hàng
ngày, đồng thời phân loại chất thải rắn tại nguồn.
– Nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại địa phƣơng, góp
phần cải thiện môi trƣờng và sức khỏe cộng đồng.
6. Bố cục của đề tài
Mở đầu
Chƣơng 1:Tổng quan về CTRSH
Chƣơng 2: Tổng quan về điều kiện tự nhiên – kinh tế – xã hội quận Hải An.
Chƣơng 3: Hiện trạng quản lý CTRSH trên địa bàn quận Hải An-Hải Phòng
Chƣơng 4: Đề xuất giải pháp
Kết luận và Kiến nghị
Tài liệu tham khả
Khóa luận tốt nghiệp
Sinh viên: Phạm Xuân Huy – MT1201 Page 4
CHƢƠNG I
TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1.1. KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC PHÁT SINH, PHÂN LOẠI VÀ THÀNH
PHẦN CHẤT THẢI RẮN SINH HO

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Khóa luận Khảo sát, đánh giá hiện trạng công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt ở quận Hải an – Hải phòng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *