[block id=”bo-sung-1″]

Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa khu vực phía Nam.
Một đô thị lớn nhưng hệ thống giao thông đường bộ có diện tích rất nhỏ so với diện tích đất đô
thị1, trong khi dân số và phương tiện giao thông tăng rất nhanh. Đó là một trong những nguyên
nhân làm tình trạng kẹt xe tại TP.HCM ngày càng trầm trọng, gây khó khăn cho giao thông.
Hơn nữa, theo Quyết định số 123/1998/QĐ-TTg về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung của
TP.HCM đến năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, cùng Công văn số 3512/UB-ĐT ngày
12/9/2000 của UBND TP.HCM về nghiên cứu xây dựng hệ thống đường trên cao với mục
đích nối kết giao thông trục Bắc – Nam; nối kết giao thông từ Sân Bay Tân Sơn Nhất với trung
tâm thành phố và khu đô thị mới Thủ Thiêm; nối thông các trục đường chính; và giảm áp lực
giao thông nội ô TP.HCM. Hệ thống đường trên cao nội ô TP.HCM có 4 tuyến, bao gồm:

luan_van_phan_tich_loi_ich_va_chi_phi_duong_tren_cao_nhieu

Tải Luận văn Phân tích lợi ích và chi phí Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị Nghè mới nhất

download1 google drive

-i-
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng
trong luận văn đều được dẫn nguồn có độ chính xác cao nhất trong phạm vi hiểu biết của tôi.
Luận văn này không nhất thiết phải phản ánh quan điểm của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ
Chí Minh hay Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright.
TP.Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 04 năm 2012
Học viên
Huỳnh Kim Thanh Phong
-ii-
LỜI CẢM ƠN
Trước hết tôi chân thành gửi lời cảm ơn đến thầy cô Chương trình Giảng dạy Kinh tế
Fulbright – Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh, đã tận tình truyền đạt kiến thức cho tôi trong
suốt khóa học vừa qua.
Tôi chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Xuân Thành đã khuyên bảo và định hướng cho tôi thực
hiện luận văn.
Đặc biệt, tôi chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc đến thầy Cao Hào Thi đã tận tình hướng dẫn và
phản biện giúp tôi hoàn thành tốt luận văn.
Tôi cũng trân trọng cảm ơn Sở Giao thông vận tải TP.HCM, Công ty quản lý cầu phà
TP.HCM, và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bách Khoa đã nhiệt tình cung cấp số liệu
mới nhất, cấp phép dự buổi báo cáo giữa kỳ Dự án Dự án Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị
Nghè, những thông tin thiết yếu và những lời nhận xét, góp ý quý giá trong quá trình tôi thực
hiện luận văn.
Sau cùng, tôi cũng thân gửi lời cảm ơn đến các bạn học viên Chương trình Giảng dạy Kinh tế
Fulbright luôn đồng hành với tôi trong suốt khóa học và đã góp ý, nhận xét cho tôi nhiều vấn
đề liên quan trong luận văn.
Chân thành cảm ơn.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 04 năm 2012
Huỳnh Kim Thanh Phong
-iii-
TÓM TẮT
Dự án Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị Nghè được Nhà nước chủ trương xây dựng từ năm
2000, và được C.ty GS E&C ký với UBND TP.HCM bản ghi nhớ ngày 6/12/2007, nhưng
2/2009 đã rút lui. Đầu năm 2011, UBND đã giao BETON 6 nghiên cứu phương án đầu tư.
Qua hơn 10 năm mà Dự án vẫn chưa được xây dựng, dưới vị trí là người trong ngành xây
dựng, tác giả nghiên cứu đề tài với mục tiêu đánh giá tính khả thi Dự án nhằm kiến nghị chính
sách đến chính quyền TP.HCM. Đề tài nghiên cứu dựa vào phân tích tài chính trên quan điểm
tổng đầu tư (TĐT), chủ đầu tư (CĐT), đồng thời phân tích tính hiệu quả kinh tế và xã hội.
Trong mô hình cơ sở, Dự án được đầu tư theo hình thức BOT với tổng mức đầu tư danh nghĩa
là 18.201,41 tỉ VNĐ, trong đó ngân sách chi 17,41% cho đền bù giải tỏa; BETON 6 đầu tư
9,39% cho QLDA và chi phí khác; 73,20% còn lại dự kiến vay vốn ODA từ tổ chức JICA.
Dự án không khả thi tài chính khi NPVf
TĐT
,
NPVf
CĐT
lần lượt là -15.233,20 và -2.699,31 tỉ
VNĐ. Hơn nữa, phân tích Monte Carlo chỉ rõ Dự án hoàn toàn không khả thi khi các biến
quan trọng thay đổi theo hướng có lợi. Do đó, đề tài thiết kế 3 kịch bản để phân tích, so với
mô hình cơ sở, Kịch bản 1 có phần vốn đối ứng từ nguồn ODA của Nhà nước, kịch bản 2 thực
hiện theo hình thức BTO với nguồn vốn ODA của Nhà nước, Kịch bản 3 theo hình thức BOT
kết hợp BT. Kết quả phân tích xác định chỉ có Kịch bản 2 với hình thức BTO là hiệu quả khi
NPVf
CĐT
dương với xác suất 92,18% khi các biến quan trọng thay đổi theo hướng bất lợi.
Mặt khác, Dự án khả thi kinh tế ở mô hình cơ sở vì NPVe = 9.164,07 tỉ VNĐ và EIRR =
10,49%, với tiết kiệm chi phí vận hành và thời gian là hai yếu tố tạo ra lợi ích kinh tế. Dự án
cũng tạo ra ngoại tác 21.349,63 tỉ VNĐ, phân phối 25.462,44 tỉ VNĐ cho người tham gia lưu
thông, BETON 6 thiệt 30,22 tỉ VNĐ và người dân diện đền bù giải tỏa thiệt 4.082,59 tỉ VNĐ.
Qua đó, đề tài có kiến nghị đến chính quyền TP.HCM: Sớm triển khai Dự án theo hình thức
BTO không hỗ trợ thuế và áp dụng mức phí giao thông 10.000 VNĐ/PCU/lượt; điều chỉnh giá
đền bù giải tỏa bằng trung bình của Nhà nước và thị trường; thu xếp ngân sách cho việc đền
bù giải tỏa, kiến nghị Nhà nước hỗ trợ huy động vốn vay ODA cho phần vốn đối ứng của Dự
án; điều chỉnh giờ lưu thông xe tải nội ô TP.HCM trên các tuyến đường hướng đến Dự án.
Tuy nhiên, đề tài còn một số hạn chế: chưa tính được lợi ích kinh tế của đối tượng chỉ lưu
thông trên Tuyến đường hiện hữu; chưa định được vị trí, quy mô khu đất được giao và lợi ích
của CĐT từ lô đất; lạm phát VNĐ, USD từ năm 2017- 2046 chưa chính xác mà chỉ ở giả định;
chưa đánh giá được suất đầu tư Dự án vì chưa tìm được thông tin dự án tương tự ở nước ngoài.
-iv-
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN …………………………………………………………………………………………………… i
LỜI CẢM ƠN ……………………………………………………………………………………………………….. ii
TÓM TẮT …………………………………………………………………………………………………………….iii
MỤC LỤC …………………………………………………………………………………………………………… iv
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT ……………………………………………………. viii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ……………………………………………………………………………. ix
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ ……………………………………………………………………. x
GIỚI THIỆU ………………………………………………………………………………………… 1 Chƣơng 1
1.1. Đặt vấn đề ………………………………………………………………………………………………….. 1
1.2. Mục tiêu của đề tài ……………………………………………………………………………………….. 3
1.3. Câu hỏi nghiên cứu ………………………………………………………………………………………. 3
1.4. Phạm vi của đề tài ………………………………………………………………………………………… 4
1.5. Bố cục luận văn …………………………………………………………………………………………… 4
TỔNG QUAN VÀ PHƢƠNG PHÁP LUẬN …………………………………………….. 6 Chƣơng 2
2.1. Chu trình phát triển của một dự án ………………………………………………………………….. 6
2.1.1. Chuẩn bị đầu tư ……………………………………………………………………………………………. 6
2.1.2. Đầu tư xây dựng ………………………………………………………………………………………….. 6
2.1.3. Vận hành dự án ……………………………………………………………………………………………. 6
2.2. Các quan điểm phân tích dự án ………………………………………………………………………. 7
2.3. Các nội dung phân tích dự án …………………………………………………………………………. 8
2.3.1. Phân tích tài chính ………………………………………………………………………………………… 8
2.3.2. Phân tích kinh tế ………………………………………………………………………………………….. 8
2.3.3. Phân tích rủi ro ……………………………………………………………………………………………. 8
2.3.4. Phân tích xã hội …………………………………………………………………………………………… 8
2.4. Các phương pháp sử dụng trong phân tích tài chính …………………………………………… 9
2.5. Các phương pháp sử dụng trong phân tích kinh tế và xã hội ………………………………. 11
MÔ TẢ DỰ ÁN …………………………………………………………………………………… 14 Chƣơng 3
3.1. Giới thiệu Dự án ………………………………………………………………………………………… 14
3.1.1. Vị trí xây dựng và quy mô Dự án ………………………………………………………………….. 14
3.1.2. Mục đích của Dự án ……………………………………………………………………………………. 15
3.2. Các bên liên quan đến Dự án………………………………………………………………………… 17
-v-
3.2.1. Công ty Cổ phần BETON 6 (BETON 6) ………………………………………………………… 17
3.2.2. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bách Khoa (BKC) …………………………………….. 18
3.3. Các số liệu liên quan đến các nội dung phân tích Dự án ……………………………………. 18
3.3.1. Phí giao thông và dự báo lưu lượng xe của Dự án ……………………………………………. 18
3.3.1.1. Phí giao thông ……………………………………………………………………………………………. 18
3.3.1.2. Lượng xe lưu thông dự báo trên Dự án …………………………………………………………… 19
3.3.2. Chi phí vốn CĐT ……………………………………………………………………………………….. 19
3.3.3. Chi phí vốn Dự án (WACC) …………………………………………………………………………. 19
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN ……………………………………………….. 20 Chƣơng 4
4.1. Lập biểu đồ dòng tiền tệ ………………………………………………………………………………. 20
4.1.1. Đơn vị tiền tệ và lạm phát ……………………………………………………………………………. 20
4.1.1.1. Lạm phát USD …………………………………………………………………………………………… 20
4.1.1.2. Lạm phát VNĐ ………………………………………………………………………………………….. 20
4.1.1.3. Tỉ giá hối đoái VNĐ/USD……………………………………………………………………………. 21
4.1.2. Các cơ sở xác định chi phí đầu tư Dự án ………………………………………………………… 21
4.1.2.1. Chi phí đầu tư Dự án …………………………………………………………………………………… 21
4.1.2.2. Chi phí vận hành Dự án hàng năm ………………………………………………………………… 22
4.1.2.3. Thuế và ưu đãi …………………………………………………………………………………………… 23
4.1.3. Cơ cấu vốn đầu tư Dự án ……………………………………………………………………………… 23
4.1.4. Kế hoạch vay vốn và trả lãi ………………………………………………………………………….. 23
4.1.5. Khấu hao tài sản…………………………………………………………………………………………. 24
4.1.5.1. Giá trị tài sản để tính khấu hao ……………………………………………………………………… 24
4.1.5.2. Phương pháp khấu hao ………………………………………………………………………………… 25
4.1.6. Xác định doanh thu …………………………………………………………………………………….. 25
4.1.7. Vốn lưu động …………………………………………………………………………………………….. 25
4.1.8. Ngân lưu và các kết quả ………………………………………………………………………………. 26
4.2. Kết quả phân tích tài chính …………………………………………………………………………… 29
4.2.1. Theo quan điểm tổng đầu tư …………………………………………………………………………. 29
4.2.2. Theo quan điểm CĐT ………………………………………………………………………………….. 29
4.3. Kết luận ……………………………………………………………………………………………………. 29
PHÂN TÍCH RỦI RO ………………………………………………………………………….. 31 Chƣơng 5
5.1. Phân tích độ nhạy ………………………………………………………………………………………. 31
5.1.1. Phân tích độ nhạy một chiều ………………………………………………………………………… 31
5.1.2. Phân tích độ nhạy hai chiều ………………………………………………………………………….. 36
-vi-
5.2. Phân tích kịch bản ………………………………………………………………………………………. 38
5.2.1. Xác định các kịch bản …………………………………………………………………………………. 38
5.2.2. Kết quả kịch bản ………………………………………………………………………………………… 39
5.3. Phân tích mô phỏng Monte Carlo ………………………………………………………………….. 40
5.3.1. Xác định biến đầu vào và phân phối xác suất ………………………………………………….. 40
5.3.2. Kết quả phân tích ……………………………………………………………………………………….. 41
PHÂN TÍCH KINH TẾ – XÃ HỘI ………………………………………………………… 44 Chƣơng 6
6.1. Phân tích kinh tế ………………………………………………………………………………………… 44
6.1.1. Phân tích ngoại tác ……………………………………………………………………………………… 44
6.1.2. Phân tích mô hình cơ sở ………………………………………………………………………………. 45
6.1.3. Xác định hệ số chuyển đổi kinh tế (CF) ………………………………………………………….. 47
6.1.4. Ngân lưu và các kết quả ………………………………………………………………………………. 48
6.1.5. Phân tích độ nhạy kinh tế …………………………………………………………………………….. 49
6.2. Phân tích phân phối…………………………………………………………………………………….. 50
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ……………………………………………………………….. 52 Chƣơng 7
7.1. Kết luận ……………………………………………………………………………………………………. 52
7.2. Kiến nghị ………………………………………………………………………………………………….. 53
7.3. Những hạn chế và hướng phát triển của đề tài …………………………………………………. 55
TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………………………….. 56
PHỤ LỤC …………………………………………………………………………………………………………… 60
Phụ lục 1. Lượng xe lưu thông dự báo ở Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị Nghè ……….. 60
Phụ lục 1.1. Lưu lượng xe dự báo với giá vé 10.000 VNĐ/PCU/lượt (xe/ngày) ……………. 60
Phụ lục 1.2. Lưu lượng xe dự báo với giá vé 15.000 VNĐ/PCU/lượt (xe/ngày) ……………. 61
Phụ lục 1.3. Lưu lượng xe dự báo với giá vé 20.000 VNĐ/PCU/lượt (xe/ngày) ……………. 62
Phụ lục 2. Chi phí đầu tư Dự án Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị Nghè (tỉ VNĐ) ……… 63
Phụ lục 3. Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư theo giá thực và giá danh nghĩa (tỉ
VNĐ) ………………………………………………………………………………………….. 64
Phụ lục 4. Các thông số chính mô hình cơ sở của Dự án………………………………………… 65
Phụ lục 5. Lịch khấu hao (tỉ VNĐ) …………………………………………………………………….. 66
Phụ lục 6. Bảng chỉ số lạm phát VNĐ, USD và tỉ giá VNĐ/USD ……………………………. 67
Phụ lục 7. Lịch trả nợ USD (triệu USD) ……………………………………………………………… 68
Phụ lục 8. Lịch trả nợ quy đổi ra VNĐ (tỉ VNĐ) ………………………………………………….. 69
Phụ lục 9. Xác định chi phí vốn Dự án WACC…………………………………………………….. 70
-vii-
Phụ lục 10. Doanh thu tài chính không kể VAT …………………………………………………….. 71
Phụ lục 11. Bảng tính thay đổi khoản phải trả (ΔAP) và thay đổi tiền mặt (ΔCB)
của Dự án (tỉ VNĐ) ………………………………………………………………………….. 72
Phụ lục 12. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tài chính Dự án (tỉ VNĐ) ……………… 73
Phụ lục 13. Báo cáo ngân lưu tài chính Dự án (tỉ VNĐ) ………………………………………….. 74
Phụ lục 14. Xác định hệ số chuyển đổi kinh tế (CF) ……………………………………………….. 75
Phụ lục 14.1. Chi phí xây dựng (tỉ VNĐ) ………………………………………………………………… 75
Phụ lục 14.2. Chi phí đền bù giải tỏa (giá năm 2008) ………………………………………………… 76
Phụ lục 15. Lợi ích kinh tế của Dự án ………………………………………………………………….. 77
Phụ lục 15.1. Lợi ích tiết kiệm chi phí vận hành phương tiện ……………………………………… 77
Phụ lục 15.1.1. Chi phí vận hành xe theo tốc độ chạy, giá năm 2004 (VNĐ/xe/km) ………….. 77
Phụ lục 15.1.2. Chi phí vận hành phương tiện, giá năm 2004 (VNĐ/xe/km) ……………………. 78
Phụ lục 15.1.3. Bảng tính chi phí vận hành xe theo tốc độ năm 2012 (VNĐ/xe/km) ………….. 79
Phụ lục 15.2. Lợi ích tiết kiệm thời gian …………………………………………………………………. 80
Phụ lục 15.2.1. Giá trị thời gian, giá năm 2008 …………………………………………………………… 80
Phụ lục 15.2.2. Bảng tính giá trị thời gian năm 2012 (VNĐ/giờ/xe) ……………………………….. 80
Phụ lục 16. Báo cáo ngân lưu kinh tế Dự án (tỉ VNĐ) …………………………………………….. 81
Phụ lục 17. Phân phối xác suất các biến trong mô hình cơ sở …………………………………… 82
Phụ lục 18. Phân phối xác suất các biến trong Kịch bản 2 ……………………………………….. 84
Phụ lục 19. Hình thức đầu tư Dự án của BETON 6 ………………………………………………… 85
Phụ lục 20. Địa điểm xây dựng Dự án Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị Nghè …………….. 86
Phụ lục 20.1. Điểm đầu Dự án tại Vòng xoay Lăng Cha Cả ……………………………………….. 86
Phụ lục 20.2. Điểm dọc Dự án trên Kênh Nhiêu Lộc – Thị Nghè …………………………………. 87
Phụ lục 20.3. Điểm cuối Dự án tại khu vực Cầu Thị Nghè 2 ………………………………………. 88
-viii-
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
AP: Accounts Payable (Khoản phải trả)
BETON 6:
BKC:
BOT:
BT:
BTO:
Công ty Cổ phần BETON 6
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bách Khoa
Built – Operationg – Tranfer (Xây dựng – Vận hành – Chuyển giao)
Built – Tranfer (Xây dựng – Chuyển giao)
Built – Tranfer – Operationg (Xây dựng – Chuyển giao – Vận hành)
CB:
CĐT:
Cash Balance (Cân đối tiền mặt)
Chủ đầu tư
CP: Cổ phần
DA:
DSCR:
EIRR:
Dự án
Debt Service Coverage Ratio (Hệ số an toàn trả nợ)
Economic Internal Rate of Return (Suất sinh lợi kinh tế nội tại)
EOCK: Economic Opportunity Cost of capital (Chi phí vốn kinh tế)
GS E&C: Tổng công ty xây dựng GS Engineering and Construction
GTVT:
IRR:
JICA:
Giao thông vận tải
Internal Rate of Return (Suất sinh lợi nội tại)
The Japan International Cooperation Agency (Tổ chức Hợp tác Quốc tế
Nhật Bản)
NPV: Net Present Value (Giá trị hiện tại ròng)
NPVe: Economic Net Present Value (Giá trị hiện tại kin

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Luận văn Phân tích lợi ích và chi phí Đường trên cao Nhiêu Lộc – Thị Nghè

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *