[block id=”bo-sung-1″]


Đề tài “Nghiên cứu đánh giá và tuyển chọn một số giống mây có năng suất
và chất lượng cao phù hợp với điều kiện tự nhiên, canh tác và sản xuất ngành hàng
mây tre đan xuất khẩu ở Hoà Bình” là Chương trình nghiên cứu nông nghiệp
hướng tới khách hàng thuộc Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp vốn vay
ADB, do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam thực hiện từ năm 2009 đến năm
2011.
Trong quá trình thực hiện, Đề tài đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ và tạo
điều kiện thuận lợi của Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Ban Quản lý các
Dự án Nông nghiệp – Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ban lãnh đạo Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Phòng Kế hoạch Khoa học, Phòng Tài Chính Kế
toán. Nhân dịp này, tác giả xin gửi lời cảm ơn về sự giúp đỡ quý báu đó.
Các tác giả xin gửi lời cảm ơn về sự đóng góp nhiệt tình của các cộng tác
viên đề tài, các cán bộ Phòng Nghiên cứu Kỹ thuật Lâm sinh – Viện Khoa học Lâm
nghiệp Việt Nam, Trung tâm nghiên cứu giống cây rừng, Trung tâm Nghiên cứu
Sinh thái và Môi trường rừng, Trung tâm Tài nguyên thực vật – Viện Khoa học
Nông nghiệp Việt Nam. Xin chân thành cảm ơn sự cộng tác nhiệt tình và có hiệu
quả đó.


pdf131 trang | Chia sẻ: thientruc20 | Ngày: 09/08/2021 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Nghiên cứu đánh giá, tuyển chọn một số giống mây có năng suất, chất lượng cao phù hợp với điều kiện canh tác, sản xuất ngành hàng mây tre đan xuất khẩu ở Hoà Bình, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

i
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
BÁO CÁO TỔNG KẾT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI THUỘC DỰ ÁN KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP VỐN VAY ADB
Tên đề tài:
NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ VÀ TUYỂN CHỌN MỘT SỐ GIỐNG MÂY
CÓ NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG CAO PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN, CANH TÁC VÀ SẢN XUẤT NGÀNH HÀNG MÂY TRE
ĐAN XUẤT KHẨU Ở HÒA BÌNH
Cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và PTNT
Cơ quan chủ trì: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Chủ nhiệm đề tài: ThS. Triệu Thái Hưng
Thời gian thực hiện đề tài: năm 2009 đến 2011
HÀ NỘI, THÁNG 12/2011
ii
MỤC LỤC
MỤC LỤC ……………………………………………………………………………………………………….. i
DANH LỤC CÁC BẢNG ………………………………………………………………………………… iv
DANH LỤC CÁC HÌNH …………………………………………………………………………………. vi
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO ……………. vii
MỞ ĐẦU ………………………………………………………………………………………………………. viii
THÔNG TIN CHUNG ĐỀ TÀI………………………………………………………………………… 1
ĐẶT VẤN ĐỀ………………………………………………………………………………………………….. 5
CHƯƠNG I …………………………………………………………………………………………………….. 6
TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU …………………………………………………………… 6
1.1. Ở ngoài nước ……………………………………………………………………………………………………….. 6
1.2. Ở trong nước………………………………………………………………………………………………………11
CHƯƠNG II ………………………………………………………………………………………………….. 17
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ………………………. 17
2.1. Mục tiêu nghiên cứu ……………………………………………………………………………………………17
2.2. Nội dung nghiên cứu……………………………………………………………………………………………17
2.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ……………………………………………………………………….18
2.4. Phương pháp nghiên cứu ……………………………………………………………………………………..19
CHƯƠNG III ………………………………………………………………………………………………… 30
ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN CỦA KHU VỰC NGHIÊN CỨU …………………………………. 30
3.1. Đặc điểm tự nhiên ……………………………………………………………………………………………….30
3.2. Đặc điểm kinh tế – xã hội……………………………………………………………………………………..31
3.3. Thực trạng gây trồng và phát triển song mây…………………………………………………………33
CHƯƠNG IV ………………………………………………………………………………………………… 35
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN …………………………………………………. 35
4.1. Điều tra, đánh giá thực trạng sản xuất mây ………………………………………………………35
4.1.1. Điều tra, đánh giá nhu cầu và đặc tính kỹ thuật cây mây ……………………………… 35
iii
4.1.2. Tổng kết kiến thức, kinh nghiệm kỹ thuật trồng và khai thác sử dụng mây ở các
địa phương và Hòa Bình …………………………………………………………………………………… 40
4.1.3. Xác định vùng trồng mây chuyên canh ……………………………………………………… 45
4.2. Nghiên cứu chọn giống và biện pháp kỹ thuật nhân giống Mây năng suất cao
trồng thâm canh theo phương thức chuyên canh …………………………………………………….49
4.2.1. Đánh giá và tuyển chọn xuất xứ tốt …………………………………………………………… 49
4.2.2. Nghiên cứu bổ sung nhân giống mây triển vọng bằng hạt ……………………………. 54
4.2.3. Khảo nghiệm các giống và xuất xứ mây triển mây triển vọng trên đất đồi và đất
ruộng ……………………………………………………………………………………………………………… 59
4.3. Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật gây trồng giống mây thâm canh theo phương
thức chuyên canh……………………………………………………………………………………………………..64
4.3.1. Thí nghiệm thời vụ trồng …………………………………………………………………………. 64
4.3.2. Thí nghiệm mật độ trồng …………………………………………………………………………. 68
4.3.3. Thí nghiệm phân bón ………………………………………………………………………………. 72
4.3.4. Thí nghệm chế độ tưới nước…………………………………………………………………….. 77
4.3.5. Thí nghiệm cắt tỉa …………………………………………………………………………………… 81
4.3.6. Đánh giá mức độ thích hợp của mây trên dạng lập địa đất đồi và đất ruộng …… 84
4.4. Xây dựng mô hình thử nghiệm trồng mây thâm canh theo phương thức chuyên
canh tại tỉnh Hoà Bình …………………………………………………………………………………………….90
4.4.1. Đánh giá sinh trưởng các mô hình trồng thâm canh mây ……………………………… 90
4.4.2. Dự đoán hiệu quả kinh tế và môi trường các mô hình trồng thâm canh mây ….. 93
4.4.3. Xây dựng Dự thảo quy trình trồng Mây nếp thâm canh theo phương thức chuyên
canh trên đất đồi và đất ruộng cho tỉnh Hòa Bình ………………………………………………… 99
KẾT LUẬN, TỒN TẠI VÀ ĐỀ NGHỊ ………………………………………………………….. 103
5.1. Kết luận …………………………………………………………………………………………………………. 103
5.2. Tồn tại ……………………………………………………………………………………………………………. 104
5.3. Đề nghị …………………………………………………………………………………………………………… 104
TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………………….. 105
iv
DANH LỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Thống kê các loài mây phân bố tự nhiên ở các vùng sinh thái ………………… 12
Bảng 2.1: Tóm tắt hình thái loài mây nghiên cứu ………………………………………………… 18
Bảng 2.2: Thí nghiệm nảy mầm và tốc độ nảy mầm …………………………………………….. 23
Bảng 2.3: Thí nghiệm giá thể gieo hạt ……………………………………………………………….. 24
Bảng 2.4: Thí nghiệm thành phần ruột bầu …………………………………………………………. 24
Bảng 2.5: Thí nghiệm phương pháp cấy cây ……………………………………………………….. 24
Bảng 4.1: Diện tích trồng mây tại một số địa phương (tính đến cuối năm 2007) ……… 35
Bảng 4.2: Giá trị nhập khẩu nguyên liệu mây làm đồ thủ công mỹ nghệ ………………… 37
Bảng 4.3: Sản lượng và giá trị xuất khẩu mây …………………………………………………….. 38
Bảng 4.4: Một số đặc tính kỹ thuật của nguyên liệu mây được các cơ sở sản xuất ưa thích
tại Hòa Bình* …………………………………………………………………………………………………… 39
Bảng 4.5: Diện tích khai thác mây tại một số vùng ……………………………………………… 42
Bảng 4.6: Tình hình khai thác mây tại điểm khảo sát …………………………………………… 43
Bảng 4.7: Yêu cầu về điều kiện sinh thái của Mây nếp và Mây nước …………………….. 45
Bảng 4.8: Kết quả đánh giá mức độ phù hợp của các địa điểm ……………………………… 46
Bảng 4.9: Xác định diện tích tiềm năng trồng mây cho tỉnh Hòa Bình …………………… 48
Bảng 4.10: Tiêu chuẩn chọn giống Mây trồng thâm canh tại Hòa Bình ………………….. 49
Bảng 4.11: Kết quả chọn lọc cây mẹ dự tuyển ………………………………………………………….. 50
Bảng 4.12: Sinh trưởng mây tại cơ sở sản xuất giống sau 18 tháng tuổi …………………. 53
Bảng 4.13: Ảnh hưởng của các biện pháp kích thích nảy mầm đến tỷ lệ nảy mầm, thời
gian nảy mầm của Mây nếp ………………………………………………………………………………. 55
Bảng 4.14: Ảnh hưởng của thành phần ruột bầu đến tỷ lệ sống và sinh trưởng ……….. 57
Bảng 4.15: Ảnh hưởng của phương pháp cấy cây khác nhau đến tỷ lệ sống và sinh
trưởng của Mây nếp sau 15 tháng tuổi………………………………………………………………..58
Bảng 4.16: Sinh trưởng các xuất xứ Mây nếp trên lập địa đất ruộng ………………………. 60
Bảng 4.17: Sinh trưởng các xuất xứ Mây nếp trên lập địa đất đồi ………………………….. 62
Bảng 4.18: Ảnh hưởng của thời vụ trồng rừng đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất
ruộng ……………………………………………………………………………………………………………… 65
Bảng 4.19: Ảnh hưởng của thời vụ trồng rừng đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất
đồi …………………………………………………………………………………………………………………. 65
Bảng 4.20: Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất
ruộng…..70
v
Bảng 4.21: Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất đồi … 70
Bảng 4.22: Ảnh hưởng của phân bón đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất ruộng….. 74
Bảng 4.23: Ảnh hưởng của phân bón đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất đồi ……… 74
Bảng 4.24: Ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của Mây trên đất
ruộng. …………………………………………………………………………………………………………. 78
Bảng 4.25. Ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất
đồi..78
Bảng 4.26: Ảnh hưởng của biện pháp cắt tỉa đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất
ruộng ……………………………………………………………………………………………………………… 82
Bảng 4.27: Ảnh hưởng của biện pháp cắt tỉa đến sinh trưởng của Mây nếp trên đất
đồi..82
Bảng 4.28: Đặc điểm thổ nhưỡng trên dạng lập địa đất đồi và đất ruộng ………………… 84
Bảng 4.29: Mức độ thích hợp về điều kiện khí hậu và địa hình của Mây nếp ………….. 86
Bảng 4.30: Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái tới sinh trưởng Mây nếp ở đất
đồi…. ……………………………………………………………………………………………………………… 87
Bảng 4.31: Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái tới sinh trưởng Mây nếp ở đất
ruộng ……………………………………………………………………………………………………………… 88
Bảng 4.32: Phân cấp sinh trưởng Mây nếp cho đất đồi và đất ruộng……………………… 89
Bảng 4.33: Sinh trưởng một số mô hình trồng Mây nếp trong vườn hộ và dưới tán
rừng…90
Bảng 4.34: Sinh trưởng của Mây nếp trên hai dạng lập địa đất đồi và đất ruộng sau khi
trồng 18 tháng …………………………………………………………………………………………………. 91
Bảng 4.35: Kiểm tra sự đồng nhất của các phương sai tổng thể theo tiêu chuẩn
Levene…….91
Bảng 4.36: So sánh sinh trưởng của Mây nếp trên lập địa đất đồi và đất ruộng theo
tiêu chuẩn t của student ……………………………………………………………………………………. 92
Bảng 4.37: Chi phí cho 1 ha rừng trồng thâm canh và mô hình đại trà Mây nếp (tính
đến năm thứ 15) ………………………………………………………………………………………………. 93
Bảng 4.38: Sản lượng và tổng thu nhập cho 1 ha rừng trồng thâm canh Mây nếp trên
đất đồi và đất ruộng ở Hòa Bình (tính đến năm thứ 15) ……………………………………….. 95
Bảng 4.39: Hiệu quả kinh tế của các mô hình trồng mây (Chu kỳ 15 năm) …………….. 97
Bảng 4.40. Hiệu quả kinh tế tính cho 1 ha rừng trồng (Chu kỳ 15 năm) …………………. 98
Bảng 4.41. Một số chỉ tiêu đất dưới các mô hình trồng rừng …………………………………. 99
vi
DANH LỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Quả và hạt Mây nếp …………………………………………………………………………… 18
Hình 2.2: Quả và hạt Mây nước ………………………………………………………………………… 19
Hình 2.3: Sơ đồ thí nghiệm khảo nghiệm xuất xứ………………………………………………… 22
Hình 2.4: Sơ đồ thí nghiệm các biện pháp kỹ thuật ……………………………………………… 25
Hình 4.1: Sợi Mây nếp sau khi thu hoạch …………………………………………………………… 39
Hình 4.2: Sơ chế và xử lý hạt mây …………………………………………………………………….. 42
Hình 4.4: Sơ chế và chế biến sợi mây ………………………………………………………………… 45
Hình 4.5: Một số bụi cây mẹ tuyển chọn tại các điểm điều tra ………………………………. 53
Hình 4.6: Quả và hạt Mây nếp ………………………………………………………………………….. 54
Hình 4.7: Sơ đồ thí nghiệm xử lý hạt giống ………………………………………………………… 54
Hình 4.8: Nảy mầm của hạt Mây nếp …………………………………………………………………. 55
Hình 4.9: Tỷ lệ nảy mầm của hạt Mây nếp dưới các giá thể gieo hạt khác nhau………. 56
Hình 4.10: Thí nghiệm gieo hạt trên giá thể cát không trát bùn……………………………… 56
Hình 4.11: Sinh trưởng Mây nếp theo phương pháp cấy cây vào bầu …………………….. 58
Hình 4.12: Khả năng sinh chồi và chiều cao chồi của các xuất xứ sau 24 tháng ………. 63
Hình 4.13: Ảnh hưởng của thời vụ trồng rừng đến sinh trưởng chiều cao và khả năng
sinh chồi của Mây nếp trên đất đồi và đất ruộng sau 24 tháng tuổi ………………………….. 67
Hình 4.14: Sinh trưởng chiều cao và khả năng sinh chồi của Mây nếp trên đất ruộng và
đất đồi …………………………………………………………………………………………………………….. 72
Hình 4.15: Sinh trưởng chiều cao và khả năng sinh chồi của Mây nếp dưới các công thức
bón phân khác trên đất ruộng và đất đồi ……………………………………………………………….. 76
Hình 4.16: Sinh trưởng chiều cao và khả năng sinh chồi của Mây nếp dưới các công thức
tưới nước khác nhau trên đất đồi và đất ruộng ……………………………………………………….. 80
Hình 4.17: Sinh trưởng chiều cao và khả năng sinh chồi của Mây nếp dưới các biện pháp
cắt tỉa khác nhau trên đất đồi và đất ruộng…………………………………………………………….. 84
Hình 4.18: Sinh trưởng của Mây nếp trên đất đồi và đất ruộng sau 18 tháng trồng tại
Lương Sơn – Hòa Bình …………………………………………………………………………………….. 92
vii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
TT Ký hiệu Giải thích
1 CTTN Công thức thí nghiệm
2 CVL% Hệ số biến động số lá
3 CVD% Hệ số biến động đường kính
4 CVC% Hệ số biến động số chồi
5 CVHc% Hệ số biến động chiều dài chồi
6 CVH% Hệ số biến động chiều cao vút ngọn
7 Dcv Đường kính gốc cả vỏ
8 Doo Đường kính gốc
9 GTTB Giá trị trung bình
10 Hvn Chiều cao vút ngọn
11 Hchồi Chiều cao chồi
12 HSĐAH Hệ số đường ảnh hưởng
13 P Hệ số đường ảnh hưởng
14 R Hệ số tương quan
15 Sig.Dcv Tính xác xuất trong khoảng tin cậy trong các đường kính kiểm tra
16 Sig.Hvn Tính xác xuất trong khoảng tin cậy trong các chiều cao kiểm tra
17 Sig.Chồi Tính xác xuất trong khoảng tin cậy trong các chồi kiểm tra
18 SPSS Statistical Products for Social Services
19 ST Sinh trưởng
20 GTTB Giá trị trung bình
viii
MỞ ĐẦU
Đề tài “Nghiên cứu đánh giá và tuyển chọn một số giống mây có năng suất
và chất lượng cao phù hợp với điều kiện tự nhiên, canh tác và sản xuất ngành hàng
mây tre đan xuất khẩu ở Hoà Bình” là Chương trình nghiên cứu nông nghiệp
hướng tới khách hàng thuộc Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp vốn vay
ADB, do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam thực hiện từ năm 2009 đến năm
2011.
Trong quá trình thực hiện, Đề tài đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ và tạo
điều kiện thuận lợi của Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Ban Quản lý các
Dự án Nông nghiệp – Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ban lãnh đạo Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Phòng Kế hoạch Khoa học, Phòng Tài Chính Kế
toán. Nhân dịp này, tác giả xin gửi lời cảm ơn về sự giúp đỡ quý báu đó.
Các tác giả xin gửi lời cảm ơn về sự đóng góp nhiệt tình của các cộng tác
viên đề tài, các cán bộ Phòng Nghiên cứu Kỹ thuật Lâm sinh – Viện Khoa học Lâm
nghiệp Việt Nam, Trung tâm nghiên cứu giống cây rừng, Trung tâm Nghiên cứu
Sinh thái và Môi trường rừng, Trung tâm Tài nguyên thực vật – Viện Khoa học
Nông nghiệp Việt Nam. Xin chân thành cảm ơn sự cộng tác nhiệt tình và có hiệu
quả đó.
Đề tài xin gửi lời cảm ơn tới Trường Đại học Lâm nghiệp, Trung tâm
khuyến nông Hoà Bình; Trạm khuyến nông Lương Sơn – Hòa Bình; Ủy ban nhân
dân xã Hợp Hòa, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt
Nam (Vinafor); Công ty TNHH Sanda; Công ty Song Mây Dũng Tấn đã giúp đỡ đề
tài trong việc triển khai xây dựng các mô hình thí nghiệm và thực hiện một số nội
dung chuyên đề của đề tài.
Hà Nội, ngày tháng năm 2011
Các tác giả
1
THÔNG TIN CHUNG ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài: “Nghiên cứu đánh giá và tuyển chọn một số giống mây có năng suất
và chất lượng cao phù hợp với điều kiện tự nhiên, canh tác và sản xuất ngành
hàng mây tre đan xuất khẩu ở Hoà Bình”
2. Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
3. Cơ quan chủ trì: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
4. Đơn vị thực hiện: Phòng Nghiên cứu Kỹ thuật Lâm sinh
5. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Triệu Thái Hưng
6. Thời gian thực hiện: từ 1/2009 đến 12/2011
7. Kinh phí thực hiện: 1.250 triệu đồng
– Năm 2009: 500 triệu đồng
– Năm 2010: 500 triệu đồng
– Năm 2011: 250 triệu đồng
8. Các đơn vị tham gia:
 Trung tâm tài nguyên thực vật – Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
 Trường Đại học Lâm nghiệp
 Trung tâm Nghiên cứu Sinh thái và Môi trường rừng
 Trung tâm Nghiên cứu Giống cây rừng
 Trạm Khuyến Nông Lương Sơn – Hòa Bình
 UBND Xã Hợp Hòa – huyện Lương Sơn – tỉnh Hòa Bình
9. Các cộng tác viên chính
TT Họ và tên Đơn vị công tác
1 TS. Lê Khả Tường Trung tâm Tài nguyên thực vật – Viện KHNN Việt
Nam
2 Ths. Bùi Thanh Hằng Phòng NCKT Lâm sinh – Viện KHLN Việt Nam
3 Ths. Nguyễn Toàn
Thắng
Phòng NCKT Lâm sinh – Viện KHLN Việt Nam
4 Ths. Phạm Quang Tuyến Phòng NCKT Lâm sinh – Viện KHLN Việt Nam
5 Ths. Nguyễn Bá Văn Phòng NCKT Lâm sinh – Viện KHLN Việt Nam
6 Ths. Vũ Tiến Lâm Phòng NCKT Lâm sinh – Viện KHLN Việt Nam
7 Ks. Cao Chí Khiêm Phòng NCKT Lâm sinh – Viện KHLN Việt Nam
8 Ks. Trần Hoàng Quý Phòng NCKT Lâm sinh – Việ

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Nghiên cứu đánh giá, tuyển chọn một số giống mây có năng suất, chất lượng cao phù hợp với điều kiện canh tác, sản xuất ngành hàng mây tre đan xuất khẩu ở Hoà Bình

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *