[block id=”bo-sung-1″]


Cây tỏi có tên khoa học Allium sativum L., thuộc họ hành Alliaceac, là một loại
rau gia vị có giá trị sử dụng và giá trị sinh học cao. Tỏi là một trong ba loại sản phẩm
(cùng với ớt và hạt tiêu) giữ vai trò chính trong mặt hàng gia vị xuất khẩu của Việt
Nam. Ngoài ra, tỏi là loại nguyên liệu gia vị góp phần tạo hƣơng vị đặc trƣng cho sản
phẩm. Trong y học dân tộc, tỏi đƣợc dùng làm thuốc chữa các bệnh cảm cúm, cảm
lạnh, đầy hơi, mụn nhọt, tim mạch Tỏi không những dùng để ăn sống mà còn sử
dụng chế biến tạo thành một số sản phẩm nhƣ rƣợu tỏi, bột tỏi, tỏi dầm dấm, tỏi đóng
hộp Hơn nữa, cây tỏi dễ trồng và thích nghi cao với điều kiện khí hậu ở nƣớc ta, đặc
biệt tỏi Lý Sơn là một loại nông sản không những có giá trị về kinh tế cao, mà còn là
sản phẩm hàng hoá đặc thù của Quảng Ngãi.
Lý Sơn đƣợc mệnh danh là “Vƣơng quốc tỏi” – một vùng trồng tỏi nổi tiếng
thuộc Quảng Ngãi. Tỏi trồng ở vùng này có hƣơng vị thơm ngon khác biệt với các
loại tỏi khác và đƣợc rất nhiều ngƣời biết đến. Huyện đảo Lý Sơn có trên 62% số hộ
dân sinh sống chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp. Khác với nhiều địa phƣơng
khác trong tỉnh thì đồng đất, thổ nhƣỡng, khí hậu và thời tiết của Lý Sơn rất thích hợp
cho việc thâm canh, canh tác cây hành và tỏi. Do đó cây tỏi đƣợc xem nhƣ cây trồng
chủ lực và là nguồn thu nhập chủ yếu của nông dân Lý Sơn. Theo số liệu của Phòng
Thống kê huyện, hằng năm, Lý Sơn trồng tỏi với diện tích khoảng 300 – 350 ha, đạt
năng suất khoảng 35 – 50 tạ/ha. Sản lƣợng hàng năm đạt khoảng 1.500 – 2.000 tấn.
Tuy nhiên với đặc thù sử dụng cát trắng trong quá trình trồng tỏi với giá thành rất cao,
với 1 sào đất trồng tỏi, ít nhất cũng tốn từ 3,5 – 4 triệu đồng tiền mua cát trắng, trƣớc
thực trạng đó việc “hạ giá thành” cho đầu vào cây tỏi là điều cần phải hƣớng đến và
một trong những biện pháp ấy là tăng năng suất và chất lƣợng cho cây tỏi trong điều
kiện hiện có của huyện đảo Lý Sơn, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế cho ngƣời trồng
tỏi.


pdf134 trang | Chia sẻ: thientruc20 | Ngày: 09/08/2021 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Nghiên cứu ứng dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật trước và sau thu hoạch nhằm nâng cao năng suất, kéo dài thời gian tồn trữ tỏi huyện đảo Lý sơn, tỉnh Quảng Ngãi, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

1
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN NGHIÊN CỨU RAU QUẢ
——————————-
BÁO CÁO TỔNG KẾT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI THUỘC DỰ ÁN KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP VỐN VAY ADB
Tên đề tài: NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG ĐỒNG BỘ CÁC BIỆN PHÁP KỸ
THUẬT TRƢỚC VÀ SAU THU HOẠCH NHẰM NÂNG CAO NĂNG SUẤT,
CHẤT LƢỢNG VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN TỒN TRỮ TỎI ĐẶC SẢN TẠI ĐỊA
BÀN HUYỆN ĐẢO LÝ SƠN, TỈNH QUẢNG NGÃI.
Cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và PTNT
Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Nghiên cứu Rau quả
Chủ nhiệm đề tài: TS. Hoàng Thị Lệ Hằng.
Thời gian thực hiện đề tài: 3 năm (1/2009 -12/2011)
HÀ NỘI 12/2011
2
MỤC LỤC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ …………………………………………………………………………………………………………… 9
II. MỤC TIÊU ĐỀ TÀI ……………………………………………………………………………………………… 10
2.1 Mục tiêu tổng quát:……………………………………………………………………… 10
2.2. Mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………………………. 10
III. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƢỚC …………………… 11
3.1. Tình hình nghiên cứu ngoài nƣớc …………………………………………………… 11
3.2. Tình hình nghiên cứu trong nƣớc …………………………………………………… 18
IV. NỘI DUNG, VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU …………………………… 23
4.1. Nội dung nghiên cứu (Nêu các nội dung nghiên cứu đã thực hiện) ………… 23
4.2. Vật liệu nghiên cứu …………………………………………………………………….. 25
4. 3. Phƣơng pháp nghiên cứu …………………………………………………………………………………….. 25
4.3.1. Phƣơng pháp bố trí thí nghiệm…………………………………………………. 25
4.3.1.1. Điều tra, đánh giá thực trạng sản xuất, bảo quản và tiêu thụ tỏi tại
huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi ………………………………………………………….. 25
4.3.1.2. Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật trồng trọt: ……………………….. 26
4.3.1.3. Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ bảo quản tỏi Lý Sơn …………… 27
4.3.1.4. Nghiên cứu sơ chế tỏi Lý Sơn thành dạng bán thành phẩm phục vụ
chế biến……………………………………………………………………………………. 28
4.3.1.5. Xây dựng mô hình sản xuất và bảo quản tỏi hàng hoá ứng dụng
đồng bộ các biện pháp kỹ thuật trƣớc và sau thu hoạch tại huyện Lý Sơn. 29
4.3.2. Phƣơng pháp phân tích các chỉ tiêu lý hóa và xử lý số liệu …………….. 29
4.3.2.1. Phƣơng pháp phân tích các chỉ tiêu hóa lý: ………………………….. 29
– Xác định trọng lƣợng của nguyên liệu trƣớc, trong và sau quá trình bảo
quản bằng cân phân tích có độ chính xác 0,01gr. ………………………………. 29
– Xác định khối lƣợng của nguyên liệu trƣớc, trong và sau quá trình bảo
quản bằng thƣớc kẹp palme. …………………………………………………………. 29
4.3.2.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu: ………………………………………….. 30
V. KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI …………………………………………………………………………… 31
5.1. Kết quả nghiên cứu khoa học ………………………………………………………… 31
5.1.1. Điều tra, đánh giá thực trạng sản xuất, bảo quản và tiêu thụ tỏi tại huyện
3
Lý Sơn, Quảng Ngãi. …………………………………………………………………………. 31
5.1.1.1. Mô tả đặc điểm của địa điểm điều tra[6], [7]…………………………. 31
5.1.1.2 . Tình hình sản xuất nông nghiệp trên đảo …………………………….. 31
5.1.1.3. Kỹ thuật canh tác tỏi ………………………………………………………… 33
5.1.1.4. Kết quả điều tra thực trạng công tác sau thu hoạch tỏi …………….. 38
5.1.1.5. Các món ăn từ tỏi Lý Sơn [13] …………………………………………… 51
5.1.1.6. Tiêu thụ sản phẩm …………………………………………………………… 52
5.1.1.7. Các giải pháp nhằm nâng hiệu quả kinh tế đối với cây tỏi Lý Sơn 52
5.1.2. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác nhằm tăng năng suất, chất
lƣợng và khả năng kéo dài thời gian bảo quản của cây tỏi đặc sản Lý Sơn .. 55
5.1.2.1. Nghiên cứu ảnh hƣởng của thời vụ gieo trồng đến năng suất, chất
lƣợng của cây tỏi đặc sản Lý Sơn ………………………………………………….. 55
5.1.2.2. Nghiên cứu ảnh hƣởng của mật độ trồng đến năng suất, chất lƣợng
của cây tỏi ………………………………………………………………………………… 57
5.1.2.3. Nghiên cứu ảnh hƣởng của các công thức phối hợp giữa đạm, lân
và kali đến năng suất, chất lƣợng và khả năng kéo dài thời gian bảo quản
của cây tỏi đặc sản Lý Sơn …………………………………………………………… 59
5.1.2.4. Nghiên cứu thử nghiệm bổ sung một số chế phẩm phân bón (bổ
sung) dinh dƣỡng qua lá nhằm tăng cƣờng khả năng sinh trƣởng, phát triển
và bảo quản của tỏi. ……………………………………………………………………. 61
5.1.2.5. Nghiên cứu thử nghiệm biện pháp phòng trừ an toàn, hiệu quả đối
với một số loại sâu bệnh hại chính trên tỏi. ……………………………………… 64
5.1.2.6. Nghiên cứu sử dụng hạt polymer giữ ẩm nhằm cải thiện năng suất,
chất lƣợng tỏi. ………………………………………………………………………….. 65
5.1.3. Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ bảo quản tỏi Lý Sơn…………………. 66
5.1.3.1. Xác định độ già thu hoạch của củ tỏi Lý Sơn ………………………… 66
5.1.3.2. Nghiên cứu xác định dụng cụ, thiết bị, phƣơng tiện, loại bao bì vận
chuyển thích hợp nhằm mục đích giảm tối đa các tổn thất ở công đoạn thu
hái, vận chuyển sau thu hoạch ………………………………………………………. 72
5.1.3.3. Nghiên cứu xác định các thông số kỹ thuật trong quá trình xử lý
sau thu hoạch nhằm góp phần kéo dài thời hạn bảo quản tỏi. ………………. 75
5.1.4. Nghiên cứu sơ chế tỏi Lý Sơn thành dạng bán thành phẩm phục vụ chế
4
biến ………………………………………………………………………………………….. 107
5.1.4.1. Xác định chế độ xử lý nguyên liệu thích hợp nhằm bảo tồn tối đa
hƣơng vị đặc trƣng và chống biến màu cho sản phẩm trong quá trình sơ
chế và tồn trữ ………………………………………………………………………….. 107
5.1.4.2. Nghiên cứu xác định thành phần dung dịch bảo quản tỏi sơ chế. 110
c. Nghiên cứu các loại bao bì tồn trữ tỏi sơ chế ………………………………. 113
5.1.5. Xây dựng mô hình thử nghiệm sản xuất và bảo quản tỏi hàng hoá ứng
dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật trƣớc và sau thu hoạch tại huyện Lý
Sơn, đào tạo tập huấn và hƣớng dẫn kỹ thuật cho nông dân địa phƣơng. …. 116
5.1.5.1. Xây dựng mô hình thử nghiệm sản xuất tỏi tại huyện Lý Sơn …. 116
5.1.5.2. Xây dựng mô hình thử nghiệm bảo quản tỏi tại huyện Lý Sơn … 118
5.1.5.3. Tập huấn chuyển giao tiến bộ kỹ thuật……………………………….. 121
5. 2. Tổng hợp các sản phẩm đề tài …………………………………………………….. 122
5.2.1. Các sản phẩm khoa học: ……………………………………………………….. 122
5.2.2. Kết quả đào tạo/tập huấn cho cán bộ hoặc nông dân ………………….. 124
5.3. Đánh giá tác động của kết quả nghiên cứu ……………………………………… 124
5.3.1. Hiệu quả môi trƣờng ……………………………………………………………. 124
5.3.2. Hiệu quả kinh tế – xã hội ………………………………………………………. 124
5.4. Tổ chức thực hiện và sử dụng kinh phí. …………………………………………. 125
5.4.1. Tổ chức thực hiện ……………………………………………………………….. 125
5.4.2. Tình hình sử dụng kinh phí ……………………………………………………. 126
VI. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ …………………………………………………………………………………. 127
6.1. Kết luận: ………………………………………………………………………………… 127
6.1.1. Về nội dung nghiên cứu của đề tài: …………………………………………. 127
6. 2. Đề nghị ………………………………………………………………………………….. 129
TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………………………………. 130
PHỤ LỤC …………………………………………………………………………………………………………………. 133
5
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Diện tích trồng các loại nông sản trên đảo ………………………………………………………. 32
Bảng 2. Khoảng cách trồng tỏi ……………………………………………………………………………………. 33
Bảng 3. Công thức luân canh trong 2 năm liên tục ………………………………………………………. 33
Bảng 4: Thời điểm trồng tỏi ………………………………………………………………………………………… 34
Bảng 5: Tình hình sử dụng phân bón trên tỏi của nông hộ …………………………………………… 34
Bảng 6: Thực trạng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên tỏi ………………………………………….. 36
Bảng 7: Năng suất trồng tỏi của các hộ nông dân ………………………………………………………… 37
Bảng 8. Các yếu tố kỹ thuật ảnh hƣởng đến hiệu quả sản xuất tỏi ………………………………. 38
Bảng 9. Dấu hiệu xác định độ già thu hoạch tỏi. ………………………………………………………….. 39
Bảng 10. Thời gian phun hoá chất trƣớc khi thu hoạch ………………………………………………… 39
Bảng 11. Dụng cụ vận chuyển …………………………………………………………………………………….. 42
Bảng 12. Các tiêu chí để phân loại tỏi …………………………………………………………………………. 44
Bảng 13. Dấu hiệu để nhận biết độ khô của tỏi ……………………………………………………………. 46
Bảng 14. Các nguyên nhân gây hƣ hỏng tỏi trong bảo quản ………………………………………… 50
Bảng 15. Tỷ lệ hao hụt về khối lƣợng trong quá trình bảo quản …………………………………… 50
Bảng 16. Đánh giá tổn thất sau thu hoạch của tỏi Lý Sơn ……………………………………………. 51
Bảng 17. Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến thời gian sinh trƣởng và đặc điểm nông học
của cây tỏi ………………………………………………………………………………………………………………….. 56
Bảng 18 : Ảnh hƣởng của thời vụ trồng đến đặc điểm hình thái và chất lƣợng củ tỏi ….. 56
Bảng 19: Yếu tố tạo thành năng suất và năng suất của tỏi Lý Sơn tại các mùa vụ khác
nhau. …………………………………………………………………………………………………………………………… 56
Bảng 20: Thời gian sinh trƣởng và đặc điểm nông học của cây. ………………………………….. 57
Bảng 21: Đặc điểm hình thái củ ở các mật độ trồng khác nhau. …………………………………… 58
Bảng 22: Yếu tố tạo thành năng suất và năng suất của tỏi Lý Sơn tại các công thức mật
độ trồng khác nhau ……………………………………………………………………………………………………… 58
Bảng 23 : Thời gian sinh trƣởng và đặc điểm nông học của cây. …………………………………. 60
Bảng 24: Đặc điểm hình thái củ, năng suất và các yếu tố tạo thành năng suất của các
công thức phân bón khác nhau. ………………………………………………………………………………….. 60
Bảng 25: Ảnh hƣởng của công thức phân bón đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong thời gian
bảo quản 3 tháng (%) ………………………………………………………………………………………………….. 61
6
Bảng 26: Thời gian sinh trƣởng và đặc điểm nông học của cây. ………………………………….. 62
Bảng 27: Đặc điểm hình thái củ, năng suất và các yếu tố tạo thành năng suất của các
công thức phân bón khác nhau. ………………………………………………………………………………….. 62
Bảng 28: Ảnh hƣởng của chế độ bón phân đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong thời gian bảo
quản 3 tháng (%) …………………………………………………………………………………………………………. 63
Bảng 29: Hiệu lực của thuốc sau khi phun trên cây tỏi Lý Sơn ……………………………………. 64
Bảng 30: Yếu tố tạo thành năng suất và năng suất của tỏi Lý Sơn tại các công giữ ẩm
khác nhau ……………………………………………………………………………………………………………………. 65
Bảng 31: Sự biến đổi một số chỉ tiêu vật lý chính của củ tỏi Lý Sơn trong quá trình sinh
trƣởng …………………………………………………………………………………………………………………………. 67
Bảng 32: Sự biến đổi một số thành phần hóa học chính của củ tỏi Lý Sơn trong thời gian
sinh trƣởng và phát triển ……………………………………………………………………………………………… 69
Bảng 33: Ảnh hƣởng của thời gian trồng đến hình thái của cây tỏi trƣớc và sau công
đoạn làm khô ………………………………………………………………………………………………………………. 70
Bảng 34: Ảnh hƣởng của độ già thu hái đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong thời gian bảo
quản (%)……………………………………………………………………………………………………………………… 72
Bảng 35: Ảnh hƣởng của phƣơng pháp đóng gói đến tỷ lệ hƣ hỏng và tổn thất của tỏi
trong quá trình vận chuyển ………………………………………………………………………………………….. 73
Bảng 36: Hiệu quả của công đoạn sơ chế tỏi khi sử dụng các loại dao khác nhau. ……….. 74
Bảng 37: Ảnh hƣởng của độ ẩm tới hạn đến cƣờng độ hô hấp của tỏi trong thời gian bảo
quản (%) ……………………………………………………………………………………………………………………… 76
Bảng 38: Ảnh hƣởng của độ ẩm tới hạn đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong thời gian bảo
quản (%) ……………………………………………………………………………………………………………………… 77
Bảng 39: Ảnh hƣởng của độ ẩm tới hạn đến sự thay đổi độ cứng của tỏi trong thời gian
bảo quản (mm) ……………………………………………………………………………………………………………. 78
Bảng 40: Ảnh hƣởng của độ ẩm tới hạn đến hàm lƣợng chất khô hoà tan tổng số trong
quá trình bảo quản (0 Bx) …………………………………………………………………………………………….. 79
Bảng 41: Ảnh hƣởng của độ ẩm ban đầu đến màu sắc của tỏi trong quá trình bảo quản
(Giá trị L) ……………………………………………………………………………………………………………………. 81
Bảng 42: Ảnh hƣởng của độ ẩm ban đầu đến sự thay đổi khối lƣợng tự nhiên của tỏi
trong quá trình bảo quản (%). ……………………………………………………………………………………… 82
Bảng 43: Ảnh hƣởng của phƣơng pháp làm khô đến chất lƣợng và thời gian sấy đối với
7
củ tỏi Lý Sơn ………………………………………………………………………………………………………………. 84
Bảng 44: Ảnh hƣởng của nồng độ lƣu huỳnh đến mùi vị của tỏi trong quá trình bảo quản 94
Bảng 45: Hàm lƣợng lƣu huỳnh tồn dƣ của tỏi trong quá trình bảo quản ……………………… 96
Bảng 46: Ảnh hƣởng của tỷ lệ lá bạch đàn và lá xoan/tỏi đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong
quá trình bảo quản. ……………………………………………………………………………………………………. 105
Bảng 47: Ảnh hƣởng của nồng độ NaHSO3 đến chất lƣợng của tỏi ……………………………. 108
Bảng 48: Ảnh hƣởng của thời gian xử lý đến các chỉ tiêu chất lƣợng chính của tỏi ……. 109
Bảng 49: Ảnh hƣởng của nồng độ muối đến màu sắc của tỏi trong thời gian bảo quản
(Giá trị L)………………………………………………………………………………………………………………….. 111
Bảng 50: Ảnh hƣởng của nồng độ muối đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong thời gian bảo
quản (%)……………………………………………………………………………………………………………………. 111
Bảng 51: Ảnh hƣởng của nồng độ axit axetic đến sự biến đổi màu sắc của tỏi trong thời
gian bảo quản (Giá trị L). ………………………………………………………………………………………….. 112
Bảng 52: Ảnh hƣởng của nồng độ axit axetic đến tỷ lệ hƣ hỏng của tỏi trong thời gian
bảo quản (%). ……………………………………………………………………………………………………………. 113
Bảng 53: Ảnh hƣởng của loại bao bì đến sự biến đổi màu sắc của tỏi trong thời gian bảo
quản (Giá trị L). ………………………………………………………………………………………………………… 114
Bảng 54: Đặc điểm hình thái củ, năng suất và các yếu tố tạo thành năng suất của mô hình
so với đối chứng………………………………………………………………………………………………………… 116
Bảng 55: Chi phí trực tiếp cho 1 ha trồng mô hình và đối chứng ……………………………….. 116
Bảng 56. Lãi thuần và hiệu quả kinh tế của mô hình so với đối chứng …………………….. 117
Bảng 57. Đánh giá chất lƣợng của củ tỏi sau khi sấy …………………………………………………. 118
Bảng 58. Kết quả đánh giá sau 6 tháng bảo quản tỏi so với phƣơng pháp bảo quản truyền
thống của ngƣời dân ………………………………………………………………………………………………….. 119
Bảng 59: Chi phí trực tiếp trong quá trình bảo quản 2 tấn tỏi theo mô hình và đối chứng 120
Bảng 60: Lãi thuần của mô hình so với đối chứng ……………………………………………………… 121
8
DANH MỤC ĐỒ THỊ
Hình 1. Đồ thị biểu diễn thời điểm thu hoạch tỏi …………………………………………………………. 40
Hình 2: Đồ thị biểu diễn tỷ lệ tổn thất trong quá trình thu hoạch………………………………….. 41
Hình 3. Đồ thị biểu diễn các nguyên nhân gây tổn thất trong quá trình thu hoạch ………… 42
Hình 4. Đồ thị biểu diễn sân phơi tỏi …………………………………………………………………………… 44
Hình 5. Đồ thị biểu diễn các hiện tƣợng hƣ hỏng của tỏi đƣợc làm khô bằng phơi nắng 45
Hình 6. Đồ thị biểu diễn tỷ lệ hao hụt tỏi khi phơi ……………………………………………………….. 47
Hình 7. Đồ thị biểu diễn các hiện tƣợng hƣ hỏng xảy ra trong bảo quản ………………………. 49
Đồ thị 8: Ảnh hƣởng của nhiệt độ sấy và thời gian sấy đến hàm ẩm của tỏi …………………. 85
Đồ thị 9: Ảnh hƣởng của n

[block id=”bo-sung”]

Từ khóa: Nghiên cứu ứng dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật trước và sau thu hoạch nhằm nâng cao năng suất, kéo dài thời gian tồn trữ tỏi huyện đảo Lý sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *